Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 2/2/1968 bỏ lọc này

161 người · trang 6/6

  1. 1058. Phạm Văn Bộ Đa Cốc - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Nơi hy sinh: Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. 1062. Đỗ Quang Vùng Sinh 1938 · Phụ Tải - Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. 5381. Nguyễn Đức Kiên Sinh 1945 · Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Nơi hy sinh: Tiểu Khu Bảo An - Tiểu Khu Bảo An - Buôn Mê Thuộc, H6 - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Ngoài Vườn rau Tiểu Khu Xem đầy đủ →
  4. 5455. Ngô Ngọc Hiện Sinh 1937 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Nơi hy sinh: Lao Xá H6 - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Vườn rau ở Lao Xá Xem đầy đủ →
  5. 5456. Vũ Văn Hữu Sinh 1947 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Nơi hy sinh: Buôn Mê Thuột - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Vườn rau khu Bảo An Xem đầy đủ →
  6. 5458. Trần Văn Tý Sinh 1948 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Nơi hy sinh: Khu Bảo An - Khu Bảo An - Buôn Mê Thuột - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Vườn rau Khu Bảo an Xem đầy đủ →
  7. 5482. Nguyễn Đình Hưởng Sinh 1944 · Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Nơi hy sinh: Tiểu Khu Bảo an - Tiểu Khu Bảo an - Buôn Mê Thuột - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Vườn rau ngoài Tiểu khu bảo an Xem đầy đủ →
  8. 5490. Nguyễn Duy Dậu Sinh 1941 · Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Nơi hy sinh: Tiểu khu Bảo an - Tiểu khu Bảo an - Buôn Mê Thuột - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Vườn rau Tiểu khu Bảo an Xem đầy đủ →
  9. 5513. Lại Hữu Đáo Sinh 1949 · Phương Mao - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Nơi hy sinh: Tiểu khu bảo an - Tiểu khu bảo an - Buôn Mê Thuột - Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  10. 10608. Phạm Văn Luyện Sinh 1941 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. 13865. Nguyễn Văn Tiến Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Nơi hy sinh: Thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: Mất tích An táng hiện nay: Nghĩa trang Đức Cơ Xem đầy đủ →