Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 17/11/1965 bỏ lọc này

126 người · trang 4/5

  1. 9590. Nguyễn Trọng Phu Sinh 1943 · Đồi Ngang - Phú long - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  2. 9591. Trần Lê Đệ Sinh 1940 · Xóm 5 - Châu Phong - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  3. 9592. Phạm Văn Tiết Sinh 1942 · Tân Lực - Tân Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  4. 9593. Nguyễn Tuấn Sửu Sinh 1941 · Phú Khang - Phú Nam An - Chương mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  5. 9594. Trần Văn Duệ Sinh 1945 · Nam Cường - Trực Bình - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  6. 9595. Phạm Văn Hoạch Lê Xá - Châu Sơn - Duy Tiến - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  7. 9596. Ngô Gia Thụy Sinh 1946 · Xóm Đông - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  8. 9597. Tạ Quốc Đắc Sinh 1944 · Bái Sơn - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  9. 9598. Nguyễn Minh Sơn Sinh 1942 · Kim sơn - Hoằng Kim - Hoằng Hóa (Kim Sơn) - Thanh Hóa (Ninh Bình) Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  10. 9599. Vũ Văn Thể Sinh 1942 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Dương - Hải phòng Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  11. 9600. Bùi Văn Xuân Sinh 1934 · Đồng Ngấn - Thương Ninh - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  12. 9601. Vũ Đức Phồn Sinh 1942 · Minh Đài - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  13. 9602. Đinh Văn Mỹ Sinh 1941 · Yên Vệ - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  14. 9603. Lương Văn Thọ Sinh 1943 · Hiếu Thiện - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  15. 9604. Bùi Văn Trác Sinh 1940 · Xóm Chính - Hoằng Thánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  16. 9605. Lưu Văn Thịnh Sinh 1944 · Bài Lễ - Châu Cáng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  17. 9606. Phạm Văn Hanh Sinh 1944 · Phù Lưu Hạ - Lưu Nguyện - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  18. 9607. Lại Thế Lâu Sinh 1945 · Kim phú - Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  19. 9608. Nguyễn Đức Tăng Sinh 1941 · Thôn Lai - Quảng Na - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  20. 9609. Hoàng Huy Cận Sinh 1945 · Như Lăng - Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  21. 9610. Phạm Xuân Hồi Sinh 1940 · Thùy Sỹ - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  22. 9611. Vũ Văn Chỉ Sinh 1942 · Nhu kiều - Quốc Tuấn - An Dương - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  23. 9612. Nguyễn Văn Cần Sinh 1945 · Xóm Thanh - Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  24. 9613. Trần Thế Ân Sinh 1943 · Hương Sơn - Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  25. 9614. Dương Đức Thắng Sinh 1945 · Phúc Am, Trung nhì - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  26. 9615. Lê Văn Chín Sinh 1944 · Đa Giá - Ninh Mỹ - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Vị Trí Trú Quân Xem đầy đủ →
  27. 9641. Nguyễn Thái Học Thạch Đài - Định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  28. 14404. Nguyễn Anh Dũng Bình Vọng - Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. 14405. Nguyễn Mậu Tựa Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. 14406. Nguyễn Ngọc An Đai Tập - Khoái Yên - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Xem đầy đủ →