Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 17/11/1965 bỏ lọc này

126 người · trang 3/5

  1. 9560. Phạm Huy Tánh Sinh 1929 · Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  2. 9561. Nguyễn Văn Kiêm Sinh 1940 · Tá Xá - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  3. 9562. Đỗ Viết Lân Sinh 1945 · Yên Quý - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  4. 9563. Đỗ Cao Hoạt Sinh 1945 · Yên Phú - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  5. 9564. Trần Xuân Tiến Sinh 1945 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  6. 9565. Nguyễn Đại Nghĩa Kiên Thai - Kiên Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  7. 9566. Nguyễn Văn Điệu Lạc Thanh - Phương Đông - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  8. 9567. Trần Đình Kiền Tuân Hòa xóm 4 - Hội Ninh - Kiêm Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  9. 9568. Vũ Ngọc Cữ Sinh 1942 · Xóm 2 - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  10. 9569. Đỗ Văn Hoạch Sinh 1945 · Tân Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  11. 9570. Lê Minh Khuy Sinh 1942 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  12. 9571. Lê Sỹ Mỹ Sinh 1945 · Xóm Nghê - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  13. 9572. Nguyễn Hữu Kiêm Sinh 1945 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  14. 9573. Phạm Xuân Chiến Xóm 10 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  15. 9574. Nguyễn Đức Chuông Xóm 9 - Yên Mỹ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  16. 9575. Bùi Thái Học Sinh 1945 · Xóm Bẹt - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  17. 9576. Nguyễn Văn Giao Sinh 1945 · Trung Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  18. 9577. Nguyễn Quang Khải Sinh 1942 · Đông Vụ - Hoa Lư - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  19. 9578. Lê Văn Tùy Sinh 1941 · Xóm 14 - Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  20. 9579. Nguyễn Văn Khánh Ngọc Thành - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  21. 9580. Đinh Ngọc Châu Sinh 1940 · Nam Ninh - Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  22. 9581. Lê Hữu Bâng Hà Vụ - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  23. 9582. Nguyễn Văn Tráng Trung Chính - Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  24. 9583. Vũ Công Hiễn Lạng Sơn - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  25. 9584. Bùi Văn Tỵ Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  26. 9585. Trịnh Đình Khánh Sinh 1943 · Yên khang - Yên Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  27. 9586. Lê Văn Quỳnh Sinh 1947 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  28. 9587. Đoàn Hữu Sản Sinh 1945 · Nhuận Hải Xóm Hạ - Khánh Hải - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  29. 9588. Đinh Văn Tân Sinh 1941 · Xóm 11 - Trưng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  30. 9589. Hoàng Văn Chất Kệ Hạ - Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →