Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 17/11/1965 bỏ lọc này

126 người · trang 2/5

  1. 9530. Nguyễn Văn Lĩnh Sinh 1946 · VĂn Phú - Văn Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  2. 9531. Phạm Minh Đức Sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: GIa Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  3. 9532. Nguyễn Xuân Ngạch Sinh 1942 · An Lão - Xuân Lôi - Bình Xuyên - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  4. 9533. Trần Văn Thơi Sinh 1945 · Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  5. 9534. Lê Văn Liêng Sinh 1935 · Thất Nhùng - Đăk Tô - Kon Tum Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  6. 9535. Lê Minh Nhẫy Sinh 1944 · Tân Dân - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  7. 9536. Mai Minh Ngọc Sinh 1944 · Trung Thành - Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  8. 9537. Vũ Văn Hữu Sinh 1945 · Xóm 12 - Cống Chứ - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  9. 9538. Mai Văn Lĩnh Sinh 1942 · Phương Tri - Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  10. 9539. Lưu Thanh Xuân Sinh 1944 · Thịnh mỹ - Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  11. 9540. Lê Văn Loanh Sinh 1943 · Hải Mân - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  12. 9541. Quách Văn Khoáng Sinh 1945 · Phi Long - Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  13. 9542. Nguyễn Văn Tài Sinh 1945 · Khu Hà Trì - Hà Cầu - Thị xã Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  14. 9543. Lê Văn Khôn Sinh 1945 · Niêm Trung - Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  15. 9544. Hoàng Bá Lâm Sinh 1945 · Vân Bồng - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: GIa Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  16. 9545. Bùi Xuân Vân Sinh 1943 · Phú Thọ - Xuân Hòa - Thọ xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  17. 9546. Nguyễn Văn Thớp Sinh 1945 · Hà Minh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  18. 9547. Phạm Văn Lập Sinh 1945 · Phú Lâm - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  19. 9548. Trần Văn Trữ Sinh 1945 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  20. 9549. Phạm Văn Thủ Sinh 1939 · Phương Du - Khánh Hòa - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  21. 9550. Đoàn Ngọc Đảnh Sinh 1930 · Đa Xá - Vĩnh Bình - Chợ Lách (Mỏ Cày) - Bến Tre Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  22. 9551. Lê Quang Trung Sinh 1945 · Xóm 3 - Hoàng Lý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  23. 9552. Hoàng Văn Dụ Sinh 1937 · Thúy Đại - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  24. 9553. Đỗ Văn Mận Sinh 1942 · Ngọc Tỉnh - Tân Trà - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  25. 9554. Bùi Viết Tiêm Sinh 1944 · Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: GIa Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  26. 9555. Vũ Văn Dự Sinh 1944 · Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 38 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  27. 9556. Đồng Tiến Điệp Sinh 1943 · Hoàng Xá - Liên Hóa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  28. 9557. Đỗ Văn Trứ Sinh 1944 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  29. 9558. Lương Ngọc Vấn Sinh 1938 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  30. 9559. Vũ Đức Thắng Sinh 1935 · Quỳnh Phú - Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →