Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 15/11/1965 bỏ lọc này

119 người · trang 3/4

  1. 9453. Nguyễn Văn Nhượng Sinh 1937 · Uy Sơn - Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  2. 9454. Nguyễn Văn Khơi Sinh 1942 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  3. 9455. Đoàn Văn Khảm Sinh 1941 · Lạc Viên - Yên Hòa - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  4. 9456. Nguyễn Văn Thuyên Sinh 1944 · Trung Chính - Văn Hải - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  5. 9457. Trần Văn Tín Sinh 1942 · Xuân Thành - Tân Thị - Kim Sơn - Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  6. 9458. Vũ Hải Triều Sinh 1943 · Thanh Hạ - Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  7. 9459. Hà Huy Trọng Sinh 1945 · Minh Thành - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  8. 9460. Phạm Văn Tiết Sinh 1945 · Yên Thái - Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  9. 9461. Cao Thái Chương Sinh 1946 · Lạng Sơn - Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  10. 9462. Trần Minh Duyên Sinh 1941 · Như Sơn - Xuân Thiệu - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  11. 9463. Lê Văn Bạch Sinh 1945 · Phú Cường - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  12. 9464. Trần Mạnh Huỳnh Sinh 1946 · Giao Phong - Giao Thuận - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  13. 9465. Trịnh Văn Bản Sinh 1944 · Xóm 10 - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  14. 9466. Nguyễn Văn Phe Sinh 1945 · Thế thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  15. 9467. Phạm Văn Ba Sinh 1944 · Minh Đức - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  16. 9468. Đồng Văn Chung Sinh 1940 · Xóm Chùa - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  17. 9469. Phạm Đình Nhung Sinh 1938 · Xóm Muốt - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  18. 9470. Nguyễn Xuân Vui Sinh 1945 · Xuân Tiến - Xuân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  19. 9471. Nguyễn Văn Ưu Sinh 1945 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  20. 9472. Nguyễn Quang Vinh Sinh 1942 · Đông Tác - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  21. 9473. Đỗ Xuân Vinh Sinh 1945 · 31 Cao Thắng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  22. 9474. Bùi Hữu Cơ Sinh 1940 · Minh Sơn - Yên Trí (Tú) - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Trận địa Xem đầy đủ →
  23. 9475. Nguyễn Văn Dần Sinh 1937 · La Điền - Tự Tân - Như Trì - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  24. 9476. Bùi Văn Liên Sinh 1945 · Đồng Bồng - Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  25. 9477. Nguyễn Văn Lợi Sinh 1945 · Hiền Môn - Hải Lĩnh - TỈnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  26. 9478. Trương Đức Diệu Sinh 1937 · Nhân Phẫm - Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  27. 9479. Trịnh Ngọc Tống Sinh 1945 · Vũ Yên - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  28. 9480. Hà Văn Hồng Sinh 1935 · Thuần Hậu - Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  29. 9632. Nguyễn Chí Thức Vực Phái - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
  30. 9640. Nguyễn Văn Thê Sinh 1945 · Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh Xem đầy đủ →