Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3
15.023 người · do Quân đoàn 3 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 15/11/1965 bỏ lọc này
119 người · trang 1/4
- 9389. Vũ Quốc Sự Sinh 1937 · Hưng Phú - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc, Chư pông Xem đầy đủ →
- 9390. Vũ Thanh Xuân Sinh 1935 · Minh Thắng - Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc Chư pông Xem đầy đủ →
- 9391. Trần Trọng Tam Sinh 1940 · Định Giáo - Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc Chư pông Xem đầy đủ →
- 9392. Đinh Quốc Sủng Sinh 1944 · Ngô Thường - Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc Chư pông Xem đầy đủ →
- 9393. Bùi Như Phương Sinh 1945 · Trung Chữ - Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9394. Nguyễn Viết Chi Sinh 1946 · Ngô Xá - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9395. Đỗ Như Xuân Sinh 1942 · Hải Trạch - Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9396. Lê Văn Đính Sinh 1945 · Sơn Lộc - Giao Sơn - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9397. Nguyễn Xuân Ky Sinh 1940 · Xóm Đa - Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9398. Lương Xuân Nhượng Sinh 1940 · Thanh Hồ - Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Chư pông, Gia Lai - Trận địa Xem đầy đủ →
- 9399. Phạm Thanh Bình Sinh 1945 · Yên Trung - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9400. Nguyễn Xuân Lai Sinh 1945 · Côn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9401. Nguyễn Ngọc Châu Sinh 1945 · Xóm Bắc - Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9402. Phạm Quang Nghĩa Sinh 1940 · Quảng Nạp - Thụy Chình - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9403. Đinh Xuân Thỉnh Sinh 1944 · Yên Sơn - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9404. Chìu Sồi Và Sinh 1942 · Khe Nà - Thanh Lâm - Ba Chẻ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9405. Nguyễn Văn Luyến Sinh 1940 · Quang Lưu - Đông Quang - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9406. Nguyễn Đình Ngọt Sinh 1943 · Xóm 3 - Xuân Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9407. Hà Văn Khang Sinh 1945 · Đồng Cốc - Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9408. Bùi Síu Sinh 1943 · Đào Nghĩa - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9409. Đỗ Đình Phố Sinh 1942 · Thọ Mai - Nhân Hưng - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9410. Nguyễn Quốc Doanh Sinh 1943 · Du Mị - Chuyên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9411. Nguyễn Văn Ách Sinh 1945 · Thạch Lũng - Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9412. Nguyễn Quốc Sự Sinh 1943 · Khả Long - Yên Dương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9413. Phùng Văn Cát Sinh 1944 · Yên Xá - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9414. Trần Tuấn Sửu Sinh 1939 · Khu phố 2 - Bến Hàm rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9415. Lê Văn Hòa Sinh 1940 · Duyên Thượng - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9416. Nguyễn Văn Cần Sinh 1945 · Xóm Thanh - Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9417. Trịnh Minh Thái Sinh 1947 · Đục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 9418. Đào Văn Huân Sinh 1943 · Thượng Yên - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Nơi hy sinh: Gia Lai Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →