E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ
100 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 20/03/1969 bỏ lọc này
5 người
- 55. Lê Đình Tảo Sinh 1950 · Quang Yên, Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1969 Nơi hy sinh: 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: (05800-77700) Xem đầy đủ →
- 56. Hồ Minh Thập Sinh 1948 · HTX Nam Tiến, Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: (06-80, 79-960) Xem đầy đủ →
- 57. Nguyễn Đức Quýnh Sinh 1940 · Hành Lâm, Mai Động, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Đô, Kon Tum Mai táng ban đầu: (26200-83600) Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 58. Nguyễn Văn Hiếu Sinh 1948 · Công Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1969 Nơi hy sinh: Khu vực Trư Đô, Kon Tum Mai táng ban đầu: (26-600-63-900) quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 59. Nguyễn Xuân Tú Sinh 1948 · Sào Long, Gia Lập (Lâm), Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1969 Nơi hy sinh: Khu vực Trư Đô, Kon Tum Mai táng ban đầu: x26-200, y83-600, Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →