E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ
100 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 13/03/1969 bỏ lọc này
5 người
- 45. Hoàng Văn Huấn Sinh 1949 · Bắc Sơn, Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 13/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ (01-700, 85-900) Xem đầy đủ →
- 46. Lê Văn Sinh Sinh 1951 · Lạc Thiên, Nam Thịnh, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 13/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ (x01-700, y85-900) Xem đầy đủ →
- 47. Cao Văn Chuyên Sinh 1947 · Tiên Phúc, Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 13/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ (x01-700-85-900) Xem đầy đủ →
- 43. Mai Văn Minh Sinh 1945 · Bạch Long, Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 13/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: 01-700-85-900 Xem đầy đủ →
- 44. Hòang Văn Huyên Sinh 1944 · Xóm Sỏi, Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 13/03/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: 1=700 85 900 Chư Rinh Xem đầy đủ →