E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ

100 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 07/03/1969 bỏ lọc này

18 người

  1. 18. Ngân Văn Thần Sinh 1946 · Chòm Đôn, Thành Lâm, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Bắc 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: 01-400-84-300 Xem đầy đủ →
  2. 16. Lê Minh Đông Sinh 1938 · Lâm Dương, Yên Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Bắc đồi 467 Mai táng ban đầu: 01-400: 84-300 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. 14. Đỗ Văn Thơm Sinh 1949 · Nông Yên, Yên Nội, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Bắc đồi 467 Kon tum Mai táng ban đầu: 01.400, 84.300 Xem đầy đủ →
  4. 21. Nguyễn Văn Phượng Sinh 1939 · Hồ Xuân, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 1 E28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Bắc đồi 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  5. 15. Phùng Văn Ốc Sinh 1947 · Xóm Thị, Tự Trưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 (bắc Kon tum ) Mai táng ban đầu: 01.400, 84300 Xem đầy đủ →
  6. 8. Phạm Văn Tuế Sinh 1946 · Chân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Kon tum Mai táng ban đầu: (01.400 - 84.300) Xem đầy đủ →
  7. 22. Hồ Công Chính Sinh 1946 · Quỳnh Lộc, Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467 bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ (01-400-84-300) Xem đầy đủ →
  8. 19. Hà Văn Ến Sinh 1946 · Chòm Mả, Lũng Cao, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đông 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: 01-400-84-300, Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. 7. Vũ Văn Tân Sinh 1935 · Phố La Phù, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đông đồi 467 Kon tum Mai táng ban đầu: (01.400 - 84.300) Xem đầy đủ →
  10. 9. Bùi Văn Quì Sinh 1949 · Xóm Nội, Tân Tiến, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đông đồi 467 Kon tum Mai táng ban đầu: (01.400 - 84.300) Xem đầy đủ →
  11. 24. Nguyễn Văn Đức Sinh 1940 · Phong Hà, Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 1 E28 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Bắc đồi 46 Kon Tum Mai táng ban đầu: x01-1009 84-300 Xem đầy đủ →
  12. 17. Hồ Văn Chuyển Sinh 1937 · Yên Nhân, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Hinh Mai táng ban đầu: 01-400-84.300 Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. 12. Nguyễn Văn Thụy Sinh 1949 · Xóm Cõi, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đông bắc Chư Đô Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  14. 10. Nguyễn Công Quyền Sinh 1947 · Xóm Đạ, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đông bắc Chư Hinh Mai táng ban đầu: (01.400 - 84.300) Xem đầy đủ →
  15. 23. Cung Văn Chiến Sinh 1950 · Yên Lâm, Bằng Yên, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Đông đồi 647 Kon Tum Mai táng ban đầu: X:01.400-Y:84.300 Xem đầy đủ →
  16. 20. Nguyễn Thanh Lại Sinh 1950 · Nghi Xuyên, Chí Tân, Khoái Chân, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Khu Vực Chư Đô, Kon Tum Mai táng ban đầu: Khu vực Chư Đô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. 13. Vũ Văn Nụ (Nu) Sinh 1949 · Xóm 9, Yên Quý, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Khu vực đông h46, KT Mai táng ban đầu: 01.400 - 84.300 Xem đầy đủ →
  18. 11. Nguyễn Lê Tuấn Sinh 1950 · Nam Bình, Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 07/03/1969 Nơi hy sinh: Khu vực đông h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: (01-400, 84-300) Xem đầy đủ →