Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ

18 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

06/03/1969 · 12 người 11/03/1969 · 5 người

18 người

  1. 1. Vương Văn Thiết Sinh 1946 · Phong Châu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 09/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Kơ Ban Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Jar Siêng Xem đầy đủ →
  2. 2. Phan Văn Đáp Sinh 1941 · Vinh Quang, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Kơ Ban Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Jar Siêng Xem đầy đủ →
  3. 3. Lương Văn Bào Sinh 1950 · Bồng An, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Vùng núi Chư Cơ Ban Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  4. 4. Hà Đình Quyển Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Kơ Pan Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  5. 5. Trần Văn Thức Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Kơ Pan Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  6. 6. Hoàng Văn Hảo Sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · A Phó Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Kơ Pan Mai táng ban đầu: (81-86)05 Plei Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  7. 7. Trần Đăng Sách Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thiếu úy · C Trưởng Hy sinh: 11/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Mơ Nú Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Par Siêng Xem đầy đủ →
  8. 8. Nguyễn Chí Thanh Sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.Phó Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Chư cơ ban Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plây Gia Siêng Xem đầy đủ →
  9. 9. Đinh Xuân Đức Sinh 1943 · Xóm Chói, Cự Đồng, Thanh Sơn,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chuẩn úy · Trung đội trưởng Hy sinh: 11/03/1969 Nơi hy sinh: Chư mơ nư Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Đắk Siêng Xem đầy đủ →
  10. 10. Vũ Mạnh Hùng Sinh 1944 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Núi Chư Cơ Bang Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plây Far Siêng Xem đầy đủ →
  11. 11. Nguyễn Ngọc Hội Sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Kơ Ban Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plây Lar Siêng Xem đầy đủ →
  12. 12. Lưu Danh Đạm Sinh 1950 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Kơ Ban Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plây Far Siêng Xem đầy đủ →
  13. 13. Nguyễn Minh Năng Sinh 1945 · Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Kơ Ban Mai táng ban đầu: (81-86)06 Pơ Lei Zar Siêng Xem đầy đủ →
  14. 14. Trần Văn Dần Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Mơ Nú Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Xem đầy đủ →
  15. 15. Đặng Xuân Trường Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 8 E66 Cấp bậc: Thượng sỹ · Y sĩ Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Kơ Ban Mai táng ban đầu: (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng Xem đầy đủ →
  16. 16. Nguyễn Văn Nhỡ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 11/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Mơ Mí Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar Xem đầy đủ →
  17. 17. Nguyễn Quyết Thắng Sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 06/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Kban Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Far Siêng Xem đầy đủ →
  18. 18. Nguyễn Xuân Bàn Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Trung đội 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sỹ Hy sinh: 11/03/1969 Nơi hy sinh: Chư Mơ Nú Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei far Riêng An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0 Xem đầy đủ →