Nguyễn Văn Nhỡ

Năm sinh1949
Quê quánAn Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C6 D8 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụA phó
Nhập ngũ07/1967
Đi B02/1968
Ngày hy sinh 11/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhChư Mơ Mí
Nơi mai táng ban đầu (81-86)04 05 Plei Zar Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 17 (số thứ tự 16).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nhỡ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nhỡ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 11/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đăng Sách c6 d8 E66 · (81-86)04 05 Plei Par Siêng
  2. Đinh Xuân Đức C6 D8 E66 · (81-86)04 05 Plei Đắk Siêng
  3. Trần Văn Dần C8 D8 E66 · (81-86)04 05
  4. Nguyễn Xuân Bàn B3 · (81-86)04 05 Plei far Riêng