toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ

13 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

04/06/1971 · 7 người 07/06/1971 · 3 người

13 người

  1. 1. Hoàng Văn Tiến Sinh 1952 · Tràng Sơn, Van Quan Đơn vị: C1 k2 e28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.Phó Hy sinh: 04/06/1970 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. 2. Triệu Văn Quan Sinh 1944 · Bảo Linh, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: C1 K4 E24 Cấp bậc: Trung sỹ · B phó Hy sinh: 07/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. 3. Nguyễn Trọng Chí Sinh 1949 · Xuân Hóa, Bạch Thông Đơn vị: c2 K2 E24 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 30/05/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 4. Lê Duy Thuyết Sinh 1948 · Giao An, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Hạ sỹ · a phó Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. 5. Đặng Quang Đạt Sinh 1948 · Nam Sơn, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 k5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. 6. Bùi Xuân Hoạt Sinh 1951 · Mậu Lâm, Như Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C1 K4 E24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. 7. Hoàng Văn Đô Sinh 1948 · Văn Thụ, Bình Gia Đơn vị: C1 k4 e24 Cấp bậc: Trung sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. 8. Hoàng Văn Tiến Sinh 1953 · Nữ Xã, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. 9. Đỗ Thanh Huyền Sinh 1951 · Tân Phương, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K4 E24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. 10. Đỗ Văn Ngà Sinh 1952 · Đỗ Xuyên,Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K4 E24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. 11. Nguyễn Đình Ân Sinh 1948 · Hồng Sơn, Thạch Sơn, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 Xem đầy đủ →
  12. 12. Đỗ Văn Ân Sinh 1948 · Việt Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C1 K4 E24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sỹ Hy sinh: 04/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. 13. Bùi Xuân Ước Sinh 1948 · Đông Yên, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: C2 D4 E24A bộ binh Cấp bậc: Thượng sỹ · Trung đội phó Hy sinh: 07/06/1971 Mai táng ban đầu: (14-82)06 khu 5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →