Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng)

29.322 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

6/6/1969 · 301 người 3/11/1975 · 253 người 30/6/1966 · 234 người 4/1/1967 · 161 người 3/8/1969 · 154 người 23/8/1968 · 152 người 2/9/1968 · 147 người 8/1/1970 · 136 người 7/11/1967 · 135 người 4/10/1975 · 127 người 4/9/1975 · 120 người 18/3/1969 · 116 người

29.322 người · trang 5/978

  1. 1055697. Đặng Văn Lâm Sinh 1942 · Trung Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. 1055698. Đặng Văn Lâm Sinh 1947 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
  3. 1055699. Đặng Văn Lan Sinh 1950 · Tây Cốc- Đoan Hùng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. 1055700. Đặng Văn Lân Sinh 1947 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
  5. 1055701. Đặng Văn Lập Sinh 1943 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. 1055702. Đặng Văn Lia Sinh 1943 · Hòa Khánh- Đức Hòa- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. 1055703. Đặng Văn Lộc Sinh 1943 · Đông Tân- Đông Quan- Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. 1055704. Đăng Văn Long Sinh 1952 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  9. 1055705. Đặng Văn Lu Sinh 1945 · Tứ Chửng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  10. 1055706. Đặng Văn Lữ Sinh 1947 · Đông Dương- Đông Quan- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. 1055707. Đặng Văn Luận Sinh 1948 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. 1055708. Đặng Văn Luận Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  13. 1055709. Đặng Văn Lương Sinh 1943 · Đại Từ- Yên Lạc- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. 1055710. Đặng Văn Lưu Trấn Dương- Bảo Yên- Hy sinh: 8/2/1970 Xem đầy đủ →
  15. 1055711. Đặng Văn Lữu Hoàng Thanh- Tiên Lữ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. 1055712. Đặng Văn Mấm (Mẫm) Sinh 1953 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. 1055713. Đặng Văn Máy Sinh 1942 · Tân Thành- Gò Công- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  18. 1055714. Đặng Văn Miêng Sinh 1949 · Đồng Tiến- An Hải- Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
  19. 1055715. Đặng Văn Minh Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. 1055716. Đặng Văn Mòn Sinh 1942 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  21. 1055717. Đặng Văn Môn Sinh 1942 · Trung Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  22. 1055718. Đặng Văn Mừng An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
  23. 1055719. Đặng Văn Mỹ Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. 1055720. Đặng Văn Mỹ Sinh 1941 · Hương Luyện- Hương Khê- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. 1055721. Đặng Văn Nam Sinh 1944 · Lai Thanh- Kim Sơn- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. 1055722. Đặng Văn Năm Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. 1055723. Đặng Văn Nâu Sinh 1948 · Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  28. 1055724. Đặng Văn Ngà Sinh 1933 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. 1055725. Đặng Văn Ngách Sinh 1946 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. 1055726. Đặng Văn Ngân Sinh 1944 · Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →