Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 5/5/1968 bỏ lọc này

132 người · trang 4/5

  1. 1030089. Lê Văn Xướng Sinh 1950 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 H4 Gia Lai Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. 1030091. Tào Văn Cảnh Sinh 1943 · Hoằng Giang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 H4 Gia Lai Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  3. 1030093. Đỗ Trọng Tải Sinh 1943 · Hải Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Gia Lai Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  4. 1030094. Nguyễn Văn Tý Sinh 1949 · Hoàng Lộc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Gia Lai Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  5. 1030129. Nguyễn Xuân Ngọc Sinh 1931 · Phú Lực- Vân Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Buôn E Bông, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. 1030130. Nguyễn Văn Kế Sinh 1939 · Hòa Tiến- Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Buôn E Bông H2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. 1030194. Lương Xuân Tùng Sinh 1950 · Thành Quang- Hoàng Thành- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 19, Khu 3, Gia Lai Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. 1030200. Lê Văn Sắc Sinh 1949 · Hoàng Trạch- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Ngã ba Plây Bôn, K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. 1030543. Phạm Xuân Ngọc Sinh 1939 · Đức Trung- Đức Thọ Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông Chư Thoi Xem đầy đủ →
  10. 1030558. Tô Văn Xứng Sinh 1947 · Cương Thịnh- Xuân Liên- Nghi Xuân Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 19 Khu 3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. 1030566. Phạm Xuân Ngọc Sinh 1939 · Đức Trung- Đức Thọ Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. 1030643. Nguyễn Quang Vinh Sinh 1940 · Sà Nam- Vĩnh Long- Vĩnh Linh Hy sinh: 5/5/1968 Đồi 1043 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  13. 1030782. Phùng Quang Tư Sinh 1923 · Xóm 4- Thanh Trà- Yên Lãng-Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Nghĩa trang E2 Xem đầy đủ →
  14. 1030793. Nguyễn Duy Thành Sinh 1940 · Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14, đông Chư thoi Đông Chư Thoi Xem đầy đủ →
  15. 1030875. Vũ Xuân Thình Sinh 1948 · Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1042, Đắk Tô Đồi 1042, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  16. 1030944. Nguyễn Văn Tạc Sinh 1943 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  17. 1030947. Nguyễn Văn Khánh Sinh 1947 · Yên Dương- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  18. 1030950. Nguyễn Văn Vượng Sinh 1946 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông Chư Thoi Xem đầy đủ →
  19. 1031099. Nguyễn Văn Vượng Sinh 1946 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14, Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. 1031103. Nguyễn Văn Khánh Sinh 1947 · Yên Dương- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14, H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. 1031106. Nguyễn Văn Tạc Sinh 1943 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14, H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. 1031284. Nguyễn Đức Chiến Sinh 1945 · Quốc Tuấn- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  23. 1031324. Dương Văn Vui Sinh 1941 · Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Do Ria Xem đầy đủ →
  24. 1031346. Hà Văn Quý Sinh 1950 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Cao điểm 1042 Đắk Tô Cao điểm 1042 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. 1031406. Vũ Hồng Khanh Sinh 1950 · Đồng Tân- Sơn Hà- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Trận Ngọc Tích, Kon Tum Cao điểm 1042 Tây Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. 1031420. Bùi Văn Đạo Sinh 1948 · Đông Hai- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Tại trận địa Bắc cao điểm 824 tây Đắk Tô Xem đầy đủ →
  27. 1031421. Vũ Duy Căn Sinh 1948 · Phú Hà- Khánh Vân- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 (26-80)08 05 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  28. 1031555. Đinh Văn Ren Sinh 1946 · La Phù- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Buôn E Bông, H2, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  29. 1031559. Vũ Văn Đớ Sinh 1935 · Ngọc Lâm- Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Buôn E Bông, H2, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  30. 1031565. Đinh Thế Quang Sinh 1937 · Trung Trữ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Buôn E Bông, H2, Đắk Lắk Xem đầy đủ →