Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam
36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 5/5/1968 bỏ lọc này
132 người · trang 2/5
- 1028656. Nguyễn Đức Gương Sinh 1939 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 1028658. Trần Thanh Minh Sinh 1946 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 1028707. Nguyễn Bá Bổi Sinh 1944 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Xem đầy đủ →
- 1028713. Trần Quang Tạc Sinh 1940 · Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Xem đầy đủ →
- 1028742. Le Văn Tạ Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Xem đầy đủ →
- 1028784. Nguyễn Xuân Ảnh Sinh 1939 · Vĩnh Tiến- Tiên Phong- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Tích, Kon Tum Đồi 1042 Tây Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 1028850. Nguyễn Thế Liễu Sinh 1946 · Tân Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đông đường 14, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 1028855. Nguyễn Trọng Bút Sinh 1948 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- 1028856. Đỗ Văn Ngoạn Sinh 1949 · Xóm Tây- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Buôn E Bông H2, Đlăk Xem đầy đủ →
- 1028858. Nguyễn Đình Thoan Sinh 1950 · Trường Độ- Là Lợi- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Buôn E Bông H2, Đlăk Xem đầy đủ →
- 1028885. Nguyễn Thế Liễu Sinh 1946 · Tiên Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Xem đầy đủ →
- 1028924. A Điềng Sinh 1940 · Đak Kín- Ngok Lay- H80- Kon Tum Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Cầu Nước Cấm, Kon Tum Phía Bắc Cầu Xem đầy đủ →
- 1029032. Nguyễn Xuân Quang Sinh 1944 · Bình Sơn- Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 19 khu 3 Gia Lai Đường 19 khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- 1029065. Chu Thanh Niên Sinh 1948 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 1029101. Nguyễn Hữu Nhiên Sinh 1926 · Phúc Nhan- Diễn Phúc (Lộc)- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 1029102. Lê Đình Đồng Sinh 1937 · Văn Sơn- Đô Luơng- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Đồi 1042 Tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 1029108. Phạm Hồng Phong Sinh 1943 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông Chư Thoi Xem đầy đủ →
- 1029123. Đinh Xuân Ba Sinh 1941 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: K4, Gia Lai Làng Tít, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 1029177. Nguyễn Văn Tâm Sinh 1948 · Liên Minh- Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1042 Đắc Tô Đồi 1042 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 1029200. Nguyễn Quang Diệm Sinh 1948 · Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Cao Điểm 824, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 1029206. Hồ Ngọc Kỹ Sinh 1948 · Quảng Hải- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đồi 824 Tây Đăk Tô Xem đầy đủ →
- 1029210. Nguyễn Kim Luyện Sinh 1949 · Cờ Hồng- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Cao Điểm 1042 Tây Đăk Tô Xem đầy đủ →
- 1029211. Đậu Xuân Nghị Sinh 1947 · Trung Đình- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đồi 1042 Tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 1029214. Lê Tiến Chí Sinh 1949 · Quyết Tiến- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: NgọcTích Cao điểm 1042 Tây Đăk Tô Xem đầy đủ →
- 1029222. Võ Đức An Sinh 1948 · Mỹ Phong- Nghi Phong- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Hồi (26-80)08 05 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
- 1029225. Hồ Xuân Hoạch Sinh 1949 · Xóm 8 Hưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Tích Kon Tum (26-80)08 05 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
- 1029228. Quách Hữu Hóa Sinh 1947 · Tân Trạch- Hải Hợp- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- 1029235. Nguyễn Văn Sơn Sinh 1943 · Liên Đồng- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Đồi 824 Cao điểm 1042 Đăk Tô 1042 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 1029242. Nguyễn Đình Thể Sinh 1946 · Quyết Tâm- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Tích Kon Tum Cao điểm 1842 Tây Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 1029243. Lê Văn Thiềm Sinh 1949 · Xóm Phú- Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Tích Kon Tum Cao điểm 1842 Đắk Tô Xem đầy đủ →