Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 3/10/1975 bỏ lọc này

190 người · trang 6/7

  1. 1049388. Bùi Văn Kỷ Sinh 1953 · Thắng Lợi- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột, Đắc Lắc (17-56) 14048, Mộ 16, Ban Mê Thuột, 1/10000 Xem đầy đủ →
  2. 1049400. Nông Trung Thắng Sinh 1950 · Nà Vàng- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 1049401. Vi Văn Trường Sinh 1954 · Nà Đước- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Kho Mai Hắc Đế, Ban Mê Thuột (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 97 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 1049402. Hoàng Văn Quang Sinh 1947 · Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đồi 603, Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 23 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. 1049403. Lộc Văn Sâm Sinh 1945 · Cả Hoàn- Quang Vinh- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. 1049417. Đoàn Văn Hoàng Sinh 1954 · An Mạ- Hà Chì- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Đức Lập (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. 1049429. Nông Hải Lâm Sinh 1955 · Hoàng Đồng- Cao Lộc- Lạng Sơn Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột (82-08)06 Thị Xã Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  8. 1049529. Trần Văn Tạ Sinh 1951 · Quang Anh- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. 1049533. Vũ Đức Tân Sinh 1950 · Đồng Phú- Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Buôn Hồ, Đắc Lắc (32-97)09 mảnh Buôn Tráp m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. 1049535. Nguyễn Văn Dịu Sinh 1952 · Thanh Kỳ- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. 1049536. Phạm Quốc Trĩnh Sinh 1952 · Hữu Trung- Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. 1049537. Vũ Trọng Chinh Sinh 1953 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (03-76)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. 1049539. Nguyễn Danh Tám Sinh 1947 · La Ngoại- Ngũ Hùng- Thanh Miên- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Buôn Mê Thuột (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. 1049540. Đỗ Thanh Dự Sinh 1951 · Thái Bảo- Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. 1049541. Hoàng Văn Nhoàng Sinh 1950 · Phượng Hoàng- Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. 1049549. Nguyễn Văn Giang Sinh 1951 · Quyết Thắng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột (03-67)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. 1049562. Nguyễn Bá Ấp Sinh 1950 · Tuy Lai- Văn Hội- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột Nt E48 đông nam Chư Pua Xem đầy đủ →
  18. 1049567. Đỗ Xuân Cường Sinh 1954 · Nhị Trai- Trùng Xá- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. 1049568. Bùi Đức Đoàn Sinh 1953 · Tân Lương- Tân Tiến- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Buôn mê Thuột m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. 1049589. Đặng Quốc Vĩnh Sinh 1953 · Xóm Chớp- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức (80-63)08 Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. 1049593. Đặng Ngọc Sáu Sinh 1952 · Bồ Sơn- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Buôn Mê Thuột (17-61) (14-46) mảnh Buôn Mê Thuột m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. 1049594. Nguyễn Thanh Hùng Sinh 1955 · Tân Ngọc- Quỳnh Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Buôn Mê Thuột (17-56) (14-048) Buôn Mê Thuột mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. 1049600. Hoàng Văn Ngay Sinh 1953 · Lâm Thượng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: bắc Ban Mê Thuột (17-56-14048) mảnh Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. 1053185. Lộc Văn Lâm Sinh 1952 · Quang Vinh- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  25. 1053186. Phạm Quốc Trĩnh Sinh 1952 · hà Thanh-Tứ Kỳ-Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  26. 1053331. Lê Ngọc Phụ Sinh 1950 · Xã Bằng Hải- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. 1053414. Cao Bắc Lạng Sinh 1952 · đội 1- lâm Tường- Văn yên- Yên Bái Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  28. 1053415. Khoàng Văn Sánh Sinh 1946 · Lâm Hàng- Mường Lay- Lai châu Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  29. 1053501. Đỗ Xuân Nguyên Sinh 1950 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  30. 1053502. Triệu Kim Thành Sinh 1955 · Tân Hồng- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →