Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam
36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 3/10/1975 bỏ lọc này
190 người · trang 5/7
- 1048235. Bùi Văn Chợn Chỉ Đạo- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
- 1048236. Quách Văn Diều Sinh 1954 · Xóm Khướng- Bình Hẻm- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột 99.2-78.2 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048251. Bùi Văn Chích Sinh 1954 · Xóm Củi- Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột 992-828 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049194. Ngô Dương Ngải Sinh 1953 · Giai Lạc- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Kho Mai Hắc Đế, thị xã ban Mê Thuột, , Đắc Lắc (79-05)04 Buôn Mê Thuột mộ 103 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049199. Lê Thế Định Sinh 1954 · Mộ Hạ- Bồ Sao- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột, , Đắc Lắc (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049200. Phạm Quý Dương Sinh 1951 · Tiền Phong- Phú Thứ- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột, , Đắc Lắc (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049201. Chu Văn Nho Sinh 1954 · La Phù- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049207. Lê Đại Từ Sinh 1952 · Bình Phú- Đồng Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa nghĩa trang Phấu F10 Xem đầy đủ →
- 1049211. Nguyễn Tiến Dũng Sinh 1955 · Liên Minh- Hoàng Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Quận Ly, Buôn Hồ, , Đắc Lắc (32-97)09 mảnh Buôn Tráp mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049218. Nguyễn Đình Thuật Sinh 1954 · Bồ Tỉnh- Vân Trục- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Khu Cheo Reo, Phú Bổn (73-18)07 mảnh Ban Chúk mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049227. Nguyễn Xuân Sao Sinh 1956 · Hữu Bằng- Tam Hợp- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Khu Cheo Reo, Phú Bổn (73-18)07 mảnh Ban Chúk mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049252. Phạm Văn Bế Sinh 1955 · Tam Đồng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đồi 804, Đức Lập, Quảng Đức (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049256. Trịnh Văn Khang Sinh 1955 · Sa Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Đức Lập, Quảng Đức (80-63)08 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049257. Hạ Văn Nghĩa Sinh 1956 · Xuân Phương- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049260. Bùi Đức Chín Sinh 1955 · Yên Trú- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Ban Mê Thuột (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049262. Nguyễn Văn Lai Sinh 1955 · Hạc Đính- Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Ban Mê Thuột (03-76)07 Buôn Mê Thuột Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049264. Hà Văn Nghĩa Sinh 1955 · Xóm Măng- Đông Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049269. Lê Văn Giao Sinh 1955 · Phu Hạnh- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Buôn Mê Thuột (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049290. Vũ Văn Kỳ Sinh 1955 · Tân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức (81-88)01 Đắc Rót 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049315. Hoàng Minh Đào Sinh 1952 · Xóm Vai- Tam Thanh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Đức Lập (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049316. Dương Quốc Đăng Sinh 1953 · Long Ân- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049318. Phùng Đình Thảo Sinh 1954 · Thống Nhất- Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049322. Phùng Đức Ý Sinh 1950 · Tình Huyện- Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột (1761-14046), Mộ 10, Buôn Mê Thuột, 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049361. Chu Thanh Trọng Sinh 1954 · Thịnh Khánh- Dân Tiến- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Kho Mai Hắc Đế thị xã Ban Mê Thuột, Đắc Lắc (03-75)04 Buôn Mê Thuột m105 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049362. Trần Văn Truyền Sinh 1954 · Cầu Giao- Minh Đức- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (02-91)09 Buôn Mê Thuột m20 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049363. Nông Văn Nội Sinh 1955 · Na Rang- Vũ Trấn- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Kho Mai Hắc Đế thị xã Ban Mê Thuột, Đắc Lắc (79-05)04 Buôn Mê Thuột m102 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049377. Ma Khắc Tàn Sinh 1950 · Đá Bay- Bình Yên- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Ban Mê Thuột (1761-14046) Buôn Mê Thuột m7 1/10000 Xem đầy đủ →
- 1049381. Hoàng Trung Độ Sinh 1954 · Tân Sơn- Đông Thọ- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Kho Mai Hắc Đế thị xã Ban Mê Thuột, Đắc Lắc (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 98 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049383. Nguyễn Viết Hùng Sinh 1954 · Hồng Lạc- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Kho Mai Hắc Đế thị xã Ban Mê Thuột, Đắc Lắc (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 99 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1049384. Hoàng Đức Thơm Sinh 1954 · Ba Nhất- Yên Nguyên- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Kho Mai Hắc Đế, Ban Mê Thuột (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 87 1/50000 Xem đầy đủ →