Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 3/10/1975 bỏ lọc này

190 người · trang 4/7

  1. 1048121. Vũ Văn Minh Sinh 1953 · Đôồng Lư Hạ- Chân Lí- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc Mộ 20 NT 1 E149. 96.80 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. 1048130. Lê Văn Toán Sinh 1945 · Viên Sơn- Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức Xem đầy đủ →
  3. 1048131. Bùi Viết Định Sinh 1952 · Nhị Nương- Trực Phương- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột NT 1 mộ 2 1756-14048 Đông Nam Chư Bua Mảnh Ban Mê Thuộc 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 1048132. Nguyễn Văn Đình Sinh 1955 · Bình Dị- Giao Thịnh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột NT 2 mộ 2 1761-14046 Mảnh Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. 1048133. Phạm Ngọc Toản Sinh 1955 · Đội 5- Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột NT 1 mộ 6 1756-14048 Ban Mê Thuột 1/50002 Xem đầy đủ →
  6. 1048135. Nguyễn Văn Ứng Sinh 1956 · Cát Xuyên- Xuân Thành- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Mộ 9 NT 3 1764-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. 1048137. Mai Quang Hiện Sinh 1954 · Nam Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Mộ19 NT 1 1756-14048 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. 1048138. Trần Đình Bình Sinh 1954 · Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Mộ18 NT 2 1764-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. 1048139. Lê Văn Cầu Sinh 1956 · Hoành Thiện- Xuân Hồng- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Mộ1 NT 2 1761-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  10. 1048140. Phạm Trung Vĩ Sinh 1954 · Phúc Ninh- Yên Lý- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Mộ19 NT 2 1761-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  11. 1048144. Lê Ngọc Khường Sinh 1955 · Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Bắc Ban Mê Thuột Đắc Lắc Mộ 6 NT 2 17.61-140.64 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. 1048145. Bùi Ngọc Đông Sinh 1954 · Cộng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc 2375 0275 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. 1048146. Hoàng Văn Bình Sinh 1954 · Giao Tiến- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Ban Mê Thuột Đắc Lắc 1750-0650 Ban Mê Thuột1/50000 Xem đầy đủ →
  14. 1048147. Đinh Văn Thủy Sinh 1945 · Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc 1750-0650 Ban Mê Thuột1/50000 Xem đầy đủ →
  15. 1048148. Nguyễn Linh Hoạt Sinh 1955 · Xuân Hùng- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc 1750-0650 Ban Mê Thuột1/50000 Xem đầy đủ →
  16. 1048158. Vũ Đình Thắng Sinh 1955 · Nam Trung- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. 1048164. Trần Văn Bán Sinh 1954 · Mỹ Hưng- Nhân Mỹ- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. 1048167. Đỗ Mạnh Huỳnh Sinh 1956 · Phú Mẫn- Nhân Phúc- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. 1048168. Lâm Văn Hùng Sinh 1952 · Ninh Mỹ- Hải Giang- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. 1048169. Lê Văn Hoạt Sinh 1955 · Mỹ Hùng- Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. 1048170. Trần Duy Quang Sinh 1953 · Xóm 8- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. 1048171. Trần Anh Thi Sinh 1949 · Phú Lễ- Hải Châu- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. 1048179. Trần Văn Tình Sinh 1954 · Số Nhà 3D- Tức Mạc- Nam Định Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Ban Mê Thuột 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. 1048201. Lê Đại Cương Sinh 1950 · Trung Lập- Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột (82-08)04 Ban Mê Thuột mộ 9 Xem đầy đủ →
  25. 1048202. Nguyễn Xuân Quyết Sinh 1954 · Thịnh Xá- Đô Động- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột (82-08)04 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. 1048207. Nguyễn Văn Đồng Sinh 1948 · Cổ Châu- Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. 1048209. Nguyễn Hữu Văn Sinh 1950 · Liên Hợp- Quảng Trị- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. 1048215. Phạm Văn Bằng Sinh 1952 · Đại Định- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Đắc Lắc (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức Xem đầy đủ →
  29. 1048217. Nguyễn Viết Doanh Sinh 1954 · Tân Hội- Tân Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (82-08)04 Ban Mê Thuột mộ 5 Xem đầy đủ →
  30. 1048222. Nguyễn Văn Thuý Sinh 1949 · Thanh Phần- Phúc Oai- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: D24- F320 ở gần Cheo Reo Phía bắc Chư Pung Xem đầy đủ →