Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam
36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 3/10/1975 bỏ lọc này
190 người · trang 3/7
- 1046384. Tạ Khắc Doạn Sinh 1956 · Tân Hương- Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1046394. Hoàng Văn Phương Sinh 1956 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột 992-782 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1046395. Nguyễn Văn Nhị Sinh 1956 · Bình Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột (17-50) (06-50) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1046399. Nguyễn Ngọc Huyến Sinh 1951 · Xóm 2- Khu phố 2- Vinh- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột nghĩa trang 1 E148 đông ChưPua Xem đầy đủ →
- 1047935. Nguyễn Xuân Chiến Trung Đông- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột 17-64-14046 Đông nam Chư Bua mảnh Buôn Mê Thuột m4 1/10000 Xem đầy đủ →
- 1047939. Nguyễn Trung Liên Sinh 1954 · Tiến Công- Đức Minh- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức (80-63)08 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- 1048037. Ngô Tiến Dương Sinh 1952 · Trạch Quang- Quảng Trạch- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Nghĩa trang số 1 của E148 (17-56-14-048) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
- 1048038. Đặng Trọng Tuyên Sinh 1954 · Xóm 6- Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Ban Mê Thuột, Đắc Lắc (23-3-022)Chư Đê 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048039. Đỗ Bá Long Sinh 1953 · Nhân Sơn- Nga Phú- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Ban Mê Thuột, Đắc Lắc (96-80) Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048042. Lê Xuân Biểu Sinh 1952 · Văn Sơn- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân Bay Hòa Bình Tỉnh Đắc Lắc (02-91)09 Buôn Mê Thuột: m17 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048047. Nguyễn Đăng Minh Sinh 1952 · Bất Động- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (17.56-14048) mộ 15 Buôn Mê Thuột1/10000 Xem đầy đủ →
- 1048048. Lê Duy Quý Sinh 1951 · Quang Trung- Hoàng Châu- Hoàng Hóa-Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (17.01-14048) mộ 3 Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
- 1048049. Lê Văn Thuý Sinh 1953 · Trung Đình- Quảng Đinh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (17.061-14028) mô 8 Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
- 1048050. Bùi Đức Sáng Sinh 1954 · Khang Minh- Cao Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (17.061-14048) mộ 15 Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
- 1048051. Nguyễn Văn Thơ Sinh 1947 · Dầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (17.061-14048) mộ 17 Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
- 1048052. Cao Xuân Tịnh Sinh 1951 · Thần Xuân- Hoàng Khê- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (17.061-14048) mộ 17 Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
- 1048070. Lê Văn Trình Sinh 1954 · Khoan Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048080. Nguyễn Hữu Hợp Sinh 1954 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048087. Đỗ Đức Thịnh Sinh 1952 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Ban Mê Thuột Đắc Lắc (23.75-02.75) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048096. Trương Quang Oánh Sinh 1937 · Tân Hóa- Hoàng Thám- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột (03-76)07 Ban Mê Thuột:1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048099. Hà Hồng Truyền Sinh 1952 · Sơn Quyết- Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Ban Mê Thuột (96-80) Ban Mê Thuột mộ 31 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048103. Nguyễn Minh Phúc Sinh 1954 · Xóm Trung- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (17.61-14046) Ban Mê Thuột 1/10000 mộ số 9 Xem đầy đủ →
- 1048106. Đinh Quang Khải Sinh 1955 · Mai Xuân- Thanh Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc Mộ 17 NT1 17.56-14.048 1/10000 Mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
- 1048107. Nguyễn Quang Sổ Sinh 1955 · Xóm Lược- Thanh Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Ban Mê Thuột Mộ 1 NT3 17.64-14.046 Ban Mê Thuột:10000 Xem đầy đủ →
- 1048109. Nguyễn Công Lệnh Sinh 1956 · 7B Cầu Thoi- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Ban Mê Thuột Mộ 20 NT2 17.61-14.046 1/10000 Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
- 1048110. Nguyễn Văn Lực Sinh 1955 · Sào Đồng- Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc Mộ 12 NT2 17.61-14.046 1/10000 Mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
- 1048112. Nguyễn Văn Ngọc Sinh 1954 · Phúc Trung- Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Ban Mê Thuột (99.2-78.2) Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048113. Bùi Văn Tuân Sinh 1953 · Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Ban Mê Thuột (99.2-78.) Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048114. Màn Văn Hậu Sinh 1953 · Bồng Lai- Văn Phương- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Thị xã Ban Mê Thuột (99.2-782) Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1048118. Nguyễn Trọng Đạt Sinh 1947 · Thôn Truột- Liêm Sơn- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →