Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 3/10/1975 bỏ lọc này

190 người · trang 2/7

  1. 1044622. Nguyễn Văn Dậu Sinh 1954 · Bản Kín- Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91) Ban Mê Thuột Mộ số 26 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. 1044623. Hà Quốc Hùng Sinh 1954 · Lương Thiên- Lăng Môn- Nguyên Bình- cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91) Ban Mê Thuột Mộ số 33 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 1044624. Trịnh Văn Thụ Sinh 1950 · Băng Chấu- Cai Lộ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 31 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 1044625. Vi Trung Kín Sinh 1955 · Bản Là- Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 28 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. 1044626. Phạm Xuân Ngọc Sinh 1954 · Thị Trấn Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. 1044627. Ma Văn Lâm Sinh 1954 · Tùng Pườn- Nam Quang- Bản Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 29 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. 1044628. Dương Kim Mão Sinh 1943 · Tự Pgườm- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. 1044669. Hoàng Văn Hời Sinh 1951 · Thôn Hạ- Trùng An- Đông Tiến- Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (02-91)09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. 1044681. Trần Văn Hòa Sinh 1948 · Cát La- Đông Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (79-74)04 Ban Mê Thuột mộ 104 Xem đầy đủ →
  10. 1044682. Lê Văn Liên Sinh 1948 · Thôn Hạ- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc (03-75)04 Ban Mê Thuột mộ 86 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. 1044688. Nguyễn Văn Khoa Sinh 1955 · Ninh Xá- Lê Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Chư Ha Reng, tỉnh Kon Tum (78-84)02 Preng mộ117 Xem đầy đủ →
  12. 1044730. Nguyễn Xuân Phúc Sinh 1955 · Xóm Đọ- Bắc Lũng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay thị xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc (79-05)04 Buôn Mê Thuột m94 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. 1044731. Nguyễn Như Ý Sinh 1949 · Đông Lai- Song Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình Đắc Lắc (02-91)09 Buôn mê Thuột m18 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. 1044732. Nguyễn Văn Tâm Sinh 1955 · Trung Hòa- Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Đức Lấp, Quảng Đức (64-80)09 Đức Lập m35 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. 1046357. Nguyễn Văn Ca Sinh 1947 · Nam Sơn- Nghi Lâm- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: Đắc Song, Quảng Đức (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. 1046361. Nguyễn Văn Hòa Xóm 5- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: kho Mai Hắc Đế, Buôn Mê Thuột (79-05)04 Buôn Mê Thuột m100 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. 1046363. Lò Dương Lễ Sinh 1956 · Tổng Tiến- Đôn Phục- Con Cuông- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột Nghĩa trang 2 (17-61-14046) 1/10000 mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  18. 1046364. Trần Đăng Hùng Sinh 1952 · Quang Trung- Long Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột Nghĩa trang Đ3 (17-64-14046) 1/10000 mộ số 8 mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  19. 1046366. Hoàng Trọng Tân Sinh 1956 · Thành Tâm- Nghĩa Thuận- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột Nghĩa trang 3 (17-64-140646) 1/10000 mộ 5 mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  20. 1046368. Nguyễn Bá Dần Sinh 1952 · Xóm 16- Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột mộ 11, nghĩa trang 1 (17-56-14048) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  21. 1046369. Võ Văn Huy Sinh 1956 · Yên Ngại- Nghĩa An- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột (17-64-14046) nghĩa trang 3 Buôn Mê Thuột m10 1/10000 Xem đầy đủ →
  22. 1046370. Lương Hải Tuyền Sinh 1956 · Lưu Kiện- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột mộ 1, nghĩa trang 1 (17-56-14048) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  23. 1046371. Lương Cảnh Đồng Sinh 1955 · Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột mộ 16, nghĩa trang 2 (17-61-14046) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  24. 1046372. Nguyễn Đình Thi Sinh 1952 · Đội 3- Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột mộ 13, nghĩa trang 2 (17-61-14046) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  25. 1046373. Tạ Minh Hùng Sinh 1951 · Vĩnh Yên- Hưng Vĩnh- thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột mộ 13, (17-56-14048) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  26. 1046374. Lê Viết Hòa Sinh 1953 · Cát Liễu- Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột mộ 9, (17-56-14048) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  27. 1046375. Nguyễn Như Chắt Sinh 1953 · Yên Cư- Hưng Bình- thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột mộ 4, (17-56-14048) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  28. 1046376. Hồ Trọng Dậu Sinh 1956 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột mộ 14, (17-61-14046) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  29. 1046377. Nguyễn Trọng Tiết Sinh 1954 · Hòa Thanh- Hiếu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: thị xã Ban Mê Thuột mộ 18, (17-64-14046) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  30. 1046380. Cao Văn Duật Sinh 1955 · Yên Tiến- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nơi hy sinh: bắc Ban Mê Thuột (17-61) (14046) Chư Bua mảnh Buôn Mê Thuột m11 1/100000 Xem đầy đủ →