Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 29/04/1975 bỏ lọc này

141 người · trang 4/5

  1. 1044489. Hà Quang Vinh Sinh 1952 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Ấp Hậu Nghĩa,Củ Chi Nghĩa trang ấp Hậu Nghĩa Huyện Củ Chi, Mộ 17 Xem đầy đủ →
  2. 1044508. Lê Quang Đông Sinh 1950 · Hanh Cù- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ, Đồng Dù, Củ Chi (16-62)08 Củ Chi mộ 55 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 1044509. Nguyễn Xuân Trường Sinh 1952 · Tây Cốc- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Cử Chi (14-61)05 Củ Chi mộ 31 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 1044510. Nguyễn Công Sang Sinh 1954 · Phuú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Cử Chi (214-61)05 Củ Chi Mộ 41 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. 1044511. Trần Ngọc Quang Sinh 1954 · Thiên Trụ- Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Cử Chi (14-16)05 Củ Chi mộ 38 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. 1044512. Nguyễn Xuân Viết Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Huyện Cử Chi (22-63)09 Củ Chi mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. 1044549. Đào Thế Hùng Sinh 1955 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. 1044550. Dương Văn Dũng Sinh 1946 · La Thành- La Hiên- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Thành Quan Năm, Gia Định (73-04)06 Sài Gòn Gia Định m119 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. 1044551. Nguyễn Văn Thành Sinh 1952 · Hạ Vũ- Hợp Thành- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định Nghĩa trang Đồng Dù, Ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định, Mộ số 2 Xem đầy đủ →
  10. 1044557. Nguyễn Văn Để Sinh 1952 · Tân Thịnh- Tân Hương- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Thành Quan Năm, Gia Định (73-04)06 Hóc Môn Gia Định m120 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. 1044561. Hoàng Ngọc Biên Sinh 1953 · Nhất Tâm- Đinh Biên- Đinh Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 4 m31 1/25000 Xem đầy đủ →
  12. 1044567. Nguyễn Khắc Bảo Sinh 1949 · Thịnh Đán- Quyết Thắng- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi (16-62)08 Củ Chi Gia Định m28 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. 1044568. Dương Văn Son Sinh 1951 · Điềm Thụ- Trần Phú- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 quận Củ Chi m22 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. 1044569. Lý Đức Sinh Sinh 1950 · Đất Đỏ- Đức Lương- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định Nghĩa trang Đồng Dù, Ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định, Mộ 15 Xem đầy đủ →
  15. 1044575. Trần Văn Đức Sinh 1952 · Xuân Mỹ- Tuyên Quang- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Ấp Phú Thuận, Củ Chi Ấp Phú Thuận Phú Mỹ Củ Chi Gia Định Xem đầy đủ →
  16. 1044584. Thăng Quang Hoa Sinh 1949 · Ba Nhà- Sơn Nam- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Cầu Sáng, Hóc Môn, Gia Định (09-75)08 Mộ số 125 Xem đầy đủ →
  17. 1044587. Phạm Văn Cường Sinh 1955 · Thái Hòa- Hàm Yên- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Cầu Sáng, Hóc Môn, Gia Định (09-75)08 Gia Định Mộ số 127 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. 1044589. Nguyễn Đức Chi Sinh 1955 · Thượng Nông- Na Hang- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Cầu Sáng, Hóc Môn, Gia Định (09-75)08 Gia Định Mộ số 126 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. 1044593. Nguyễn Xuân Vĩnh Sinh 1955 · Đức Xuân- Na Hang- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Cầu Sáng, Hóc Môn, Gia Định (09-75)08 Gia Định Mộ số 123 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. 1044596. Bùi Trọng Kiểm Sinh 1954 · HTXã- Tiến Thành- Ỷ La- Thị Xã Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Ấp Chợ Mới, Huyện Củ Chi (09-60)05 Gia Định Mộ số 18 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. 1044611. Đặng Văn Chài Sinh 1953 · Lùng Trảng- Linh Hồ- Vi Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. 1044612. Trương Văn Dầu Sinh 1953 · Khuổi Mù- Vĩnh Hải- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 50 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. 1044613. Lê Xuân Huy Sinh 1954 · Bình Long- Vĩnh Tụy- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 27,1/50000 Xem đầy đủ →
  24. 1044614. Lù Chỉn Rỉ Sinh 1954 · Tạ Trại- Thàng Tín- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Ấp Chợ, Củ Chi, Gia Định (09-69)05 Gia Định Mộ số 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. 1044629. Đinh Văn Bính Sinh 1956 · Là Đào- Đức Lao- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Ấp Chợ, Củ Chi, Gia Định (09-69)05 Gia Định Mộ số 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. 1044630. Hoàng Văn Bùi Sinh 1956 · Bản Làng- Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quân Củ Chi (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. 1044631. Bàn Triệu Biên Sinh 1952 · Thị Trấn Tình Túc- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quân Củ Chi (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 48 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. 1044633. Vi Minh Lỷ Sinh 1957 · Khuổi Lừa- Hòa Trì- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quân Củ Chi (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 20 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. 1044634. Trịnh Văn Kim Sinh 1954 · Bản Un- Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ Đồng Dù, Củ Chi (14-62)01 Củ Chi Mộ 43 hàng 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. 1044635. Lê Văn Thịnh Sinh 1956 · Khau Côi- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quân Củ Chi (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 8 1/50000 Xem đầy đủ →