Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam
36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 29/04/1975 bỏ lọc này
141 người · trang 3/5
- 1044409. Phạm Văn Hòa Sinh 1953 · Nhà 68- Cao Bang- thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Ấp Chợ, Củ Chi, , Gia Định (09-69)05 Gia Định mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044411. Bùi Văn Tuấn Sinh 1951 · Bãi Hạc- Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Ấp Chợ, Củ Chi, , Gia Định (09-69)05 Gia Định mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044412. Nguyễn Tiến Vượng Sinh 1954 · Xóm Xui- Yên Mao- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Hóc môn, Sài Gòn, , Gia Định (06-69)05 mảnh Gia Định mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044414. Trương Văn Ân Sinh 1952 · Thôn Sen- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044415. Trần Lương Bốn Sinh 1953 · Ngọn Ngòi- Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044416. Nguyễn Thiệu Bình Sinh 1956 · Cộng Hòa- Xuân Hòa- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044417. Lã Thái Công Sinh 1951 · Thọ Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 quận Củ Chi mộ 41 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044418. Nguyễn Văn Chí Sinh 1955 · Phú Cường- Vĩnh Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 quận Củ Chi mộ 33 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044419. Nguyễn Duy Đồng Sinh 1953 · Bãi Hạc- Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 quận Củ Chi mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044420. Nguyễn Anh Đính Sinh 1955 · Phú Thụy- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 quận Củ Chi mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044421. Nguyễn Bá Dự Sinh 1954 · Bình Khang- Phú Nham- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044422. Trần Văn Minh Sinh 1955 · Tứ Xã- Lân Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 56 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044423. Vũ Viết Hinh Sinh 1956 · Thôn Gảy- Đinh Hưng- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 Củ Chi mộ 23 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044424. Trần Văn Khoa Sinh 1956 · Liên Bình- Hợp Hòa- Tam Dương- VĨnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 Củ Chi mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044425. Nguyễn Hồng Thơm Sinh 1955 · Hà THạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 Củ Chi mộ 26 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044426. Nguyễn Xuân Thơ Sinh 1953 · Đồng Xuân- Xuân Hòa- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 Củ Chi mộ 47 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044427. Bùi Xuân Thận Sinh 1952 · An Thái- Phượng Lâu- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 Củ Chi mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044430. Đinh Ngọc Đắc Sinh 1954 · Trung Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi mộ 6 Xem đầy đủ →
- 1044431. Đỗ Đức Phương Sinh 1956 · Xóm Gạo- Lâu Thượng- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định mộ 10 Xem đầy đủ →
- 1044432. Nguyễn Ngọc Quang Sinh 1956 · Khu phố Ga- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định mộ 14 Xem đầy đủ →
- 1044433. Đào Quang Khương Sinh 1956 · Minh Châu- Minh Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định, Mộ 19 Xem đầy đủ →
- 1044434. Trần Hải Minh Sinh 1956 · Yên Kỳ- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre Củ Chi Gia Định mộ 11 (xã Tân An Hội) Xem đầy đủ →
- 1044441. Trần Văn Sơn Sinh 1953 · Xóm Mấy- Bằng Doãn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, , Gia Định Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định, Mộ 29 Xem đầy đủ →
- 1044443. Nguyễn Viết Tiết Sinh 1955 · Lũng Ngoại- Lũng Hòa- Vĩnh Từơng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định, Mộ 9 Xem đầy đủ →
- 1044445. Nguyễn Văn Trung Sinh 1956 · Đại Đồng- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định, Mộ số 18 Xem đầy đủ →
- 1044447. Nguyễn Văn Thành Sinh 1956 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định, Mộ số 5 Xem đầy đủ →
- 1044448. Bùi Văn Thoan Sinh 1955 · Vân Phú- Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, , Gia Định Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội quận Củ Chi Gia Định mộ 12 Xem đầy đủ →
- 1044472. Trần Văn Chiến Sinh 1955 · Xóm Đình- Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Tân Sơn Nhất (96-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044473. Nguyễn Xung Kích Sinh 1956 · Liên Minh- Hoàng Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Quận Củ Chi (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- 1044481. Nguyễn Huy Phượng Sinh 1955 · Thường Lệ- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Quận Củ Chi, Gia Định (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →