Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 29/04/1975 bỏ lọc này

141 người · trang 2/5

  1. 1044262. Mai Dương Khung Sinh 1949 · An Thành- Trực Chính- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định Nghĩa trang Đồng Dù Ấp Bàu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định: mộ số 21 Xem đầy đủ →
  2. 1044274. Nguyễn Xuân Quí Sinh 1952 · Yên Lệnh- Chuyên Ngoại- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ Đồng Dù, Củ Chi (14-62)01 Hàng 5 Củ Chi mộ số 45 1/25000 Xem đầy đủ →
  3. 1044278. Trần Mạnh Tuấn Sinh 1950 · Nội Đồng- Đông Thủy- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù Quận Củ Chi (16-62)08 Quận Củ Chi mộ số 35 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 1044279. Ngô Bá Thục Sinh 1952 · Thái Lũng- Trực Nội- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù Quận Củ Chi Nghĩa Trang Đồng Dù, Ấp Bầu Tre, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi Gia Đinh, mộ số 3 Xem đầy đủ →
  5. 1044283. Vũ Văn Hướng Giao Tiến- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Ấp Trung Hưng Mộ số 23 NT Ấp Bầu Trâu xã Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  6. 1044293. Vũ Đình Tôn Sinh 1954 · Cầu Tầu- Giao Lâm- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Bầu Lâu Tây Ninh Mộ6 NT2 41.8-33.2 Thạnh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. 1044295. Phan Văn Thụy Sinh 1952 · Xóm 12- Giao Hòa- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Ấp Bầu Lâu Tỉnh Tây Ninh Mộ15 NT 2 41.8-33.2 Thạnh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. 1044321. Nguyễn Chí Sơn Sinh 1950 · Xóm 4- Minh Châu- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Cầu Bông Củ Chi Hậu Nghĩa (09-69)05 bản đồ Sài Gòn Gia Định mộ 129 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. 1044327. Nguyễn Văn Trị Sinh 1955 · Đông Hạ- Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù- Củ Chi, Gia Định Mộ 26 NT Đồng Dù Ấp Bầu Tre Xã Tân Hội- Huyện Củ Chi Gia Định Xem đầy đủ →
  10. 1044329. Hoàng Văn Cường Sinh 1952 · Hồng Tiến- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù- Củ Chi (16-62)08 Củ Chi NT E48 mộ 45 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. 1044330. Lê Xuân Lịch Sinh 1952 · Nam Phương Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù- Củ Chi (16-62)08 Củ Chi NT E48 mộ 18 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. 1044343. Lê Văn Đạo Sinh 1949 · Nghĩa Vụ- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Tại căn cứ Đồng Dù (14-62)01 NT E2 Củ Chi Hàng 5 Bắc Nam Mộ 47 Tây- Đông Xem đầy đủ →
  13. 1044352. Phạm Khắc Hỷ Sinh 1953 · Yên Việt- Ngũ Hiệp- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định NT Ấp Đồng Dù Bầu Tre mộ 16 Xem đầy đủ →
  14. 1044353. Đăng Văn Thiệp Sinh 1953 · Kim An- Đăng Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định NT Ấp Đồng Dù- Ầp Bầu Tre mộ 1 Xem đầy đủ →
  15. 1044361. Lò Văn Cô Sinh 1955 · Xóm Cang- Đoàn Kết- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù Củ Chi Gia Định Mộ 4 NT Đồng Dù ấp Bầu Tre Xem đầy đủ →
  16. 1044374. Nguyễn Văn Tiến Sinh 1946 · Phố: Phú Thọ- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Huyện Củ Chi (16-62)08 bản đồ Củ Chi mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. 1044376. Nguyễn Quốc Ngọ Sinh 1951 · Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Huyện Củ Chi Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định, Mộ 23 Xem đầy đủ →
  18. 1044379. Trần Đắc Thư Tuy Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ, Đồng Dù, Củ Chi (14-61)05 quận Củ Chi mộ 39 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. 1044381. Lê Văn Cư Sinh 1949 · Hào Khê- Văn Phúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: THạch Đức, Gò Dầu, Tây Ninh Nghĩa trang số 2 Của E148, Mộ 12, Thạch Đức, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. 1044387. Phạm Văn Bằng Sinh 1954 · Nhân Áng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Cầu Bông, Kênh Sáng, Củ Chi, Tỉnh , Gia Định (09-69)05 Sài Gòn Gia Định mộ 130 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. 1044391. Đỗ Xuân Tình Sinh 1953 · Dục Mỹ- Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, ấp Tân Quý (09-69)05 Sài Gòn Gia Định mộ 131 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. 1044392. Vi Đức Thọ Sinh 1948 · Đồng Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Cầu Sang, Hóc Môn, Tỉnh , Gia Định (09-75)08 Gia Định mộ 128 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. 1044393. Vi Văn Nội Sinh 1954 · Chiêu Ứng- Sơn Dương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ, Đồng Dù, Củ Chi (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 42 1/25000 Xem đầy đủ →
  24. 1044394. Lê Ngọc Nhân Sinh 1950 · Đan Thượng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ, Đồng Dù, Củ Chi (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 44 1/25000 Xem đầy đủ →
  25. 1044395. Nguyễn Ngọc Kiên Sinh 1944 · Kim Tiến- Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ, Đồng Dù, Củ Chi (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 41 1/25000 Xem đầy đủ →
  26. 1044396. Đặng Hữu Lợi Sinh 1954 · An Kỳ- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ, Đồng Dù, Củ Chi (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 48 1/25000 Xem đầy đủ →
  27. 1044397. Nguyễn Ngọc Tuyến Sinh 1950 · Hưng Đạo- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ, Đồng Dù, Củ Chi (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 4 mộ 34 1/25000 Xem đầy đủ →
  28. 1044398. Tống Văn Tuyên Sinh 1954 · Đấu Tranh- Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ, Đồng Dù, Củ Chi (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 4 mộ 33 1/25000 Xem đầy đủ →
  29. 1044399. Nguyễn Hữu Thu Sinh 1947 · Ngô Quyền- Hưng Hóa- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ, Đồng Dù, Củ Chi (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 46 1/25000 Xem đầy đủ →
  30. 1044401. Hoàng Trần Mạnh Sinh 1955 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Trung Hòa, Củ Chi (19-55)04 Phước Hạnh Củ Chi hàng 2 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →