Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 29/04/1975 bỏ lọc này

141 người · trang 1/5

  1. 1044098. Phạm Đình Nga Sinh 1953 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi nghĩa trang E48 F320 Củ Chi, Gia Định Xem đầy đủ →
  2. 1044100. Hồ Văn Phàn Sinh 1954 · Nam Hồng- Thọ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: thành Quan Năm, Gia Định, Sài Gòn (73-04)06 Hóc Môn Gia Định m121 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 1044104. Trần Ngọc Trình Sinh 1950 · Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: ấp Chợ Mới, Củ Chi, Gia Định (09-69)05 Gia Định m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 1044108. Phạm Đức Lâm Sinh 1954 · Đồng Yên- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định. Mộ số 24 Xem đầy đủ →
  5. 1044111. Hà Văn Thanh Sinh 1953 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định ấp Bầu Tre, xã Tân An Hôi, Củ Chi, Gia Định. Mộ số 13 Xem đầy đủ →
  6. 1044112. Nguyễn Đình Dương Hòa Bình- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi (16-62)08 nghĩa trang E48 F320 mảnh Củ Chi m32 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. 1044113. Trần Văn Vượng Sinh 1951 · Xóm 4- Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 nghĩa trang E48 F320 mảnh Củ Chi m58 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. 1044114. Phan Văn Vỹ Sinh 1955 · Xóm 5- Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định ấp Bầu Tre, xã Tân An Hôi, Củ Chi, Gia Định. Mộ số27 Xem đầy đủ →
  9. 1044118. Nguyễn Hữu Trung Sinh 1956 · Thanh Hòa- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: ấp Hậu Nghĩa, Củ chi ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 26 Xem đầy đủ →
  10. 1044122. Phan Văn Huyền Sinh 1956 · Thanh Tùng- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: ấp Trung Hưng, Củ chi ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 6 Xem đầy đủ →
  11. 1044123. Lộc Bình An Sinh 1957 · Chi Khê- Con Kuông- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: ấp Bầu Lâu, tỉnh Tây Ninh (41-8-33-2) xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. 1044125. Lữ Quang Vinh Sinh 1956 · Hây Tô- Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: ấp Bầu Tre, tỉnh Tây Ninh (41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 20 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. 1044154. Hồ Sĩ Hào Sinh 1950 · Trung Thành- Sơn Trung- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 22 Xem đầy đủ →
  14. 1044159. Đinh Xuân Thuận Sinh 1950 · Lam Thủy- Xuân Giang- NghiXuân- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: ấp Trà Võ, Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh nghĩa trang E148, xã Thạnh Đức, Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh mộ 14 Xem đầy đủ →
  15. 1044173. Trần Ngọc Minh Sinh 1954 · Tân Tùng- Đức Tùng- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi (16-62)08 Củ Chi mộ 56 Xem đầy đủ →
  16. 1044174. Đặng Văn Minh Sinh 1950 · Đại Quang- Đức Quang- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 25 Xem đầy đủ →
  17. 1044176. Dương Đức Sơn Sinh 1955 · Mỹ Phong- Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 28 Xem đầy đủ →
  18. 1044177. Phạm Quốc Tuấn Sinh 1954 · Đồng Tiến- Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 20 Xem đầy đủ →
  19. 1044178. Nguyễn Văn Trung Sinh 1954 · Bắc Sơn- Thạch Sơn- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 8 Xem đầy đủ →
  20. 1044184. Đặng Văn Trình Trà Sơn- Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định (16-62)08 Củ Chi Gia Định m42 1/5000 Xem đầy đủ →
  21. 1044185. Phạm Chiến Thắng Sinh 1950 · Phú Lợi- Cao Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định (16-62)08 Củ Chi Gia Định m15 1/5000 Xem đầy đủ →
  22. 1044202. Lê Ngọc Sơn Sinh 1949 · Trung Sơn- Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định (14-62)01 bản đồ Củ Chi hàng 4 m35 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. 1044203. Lê Đình Tấn Sinh 1947 · Xuân Thành- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ Đồng Dù, Củ Chi (14-62)01 Củ Chi Gia Định hàng 4 m49 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. 1044204. Trần Văn Thoa Sinh 1950 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Căn Cứ Đồng Dù, Củ Chi (22-63)09 bản đồ Củ Chi Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. 1044205. Lê Xuân Lanh Đội 2- Nông Trường Triều Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 quận Củ Chi m44 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. 1044206. Bùi Khắc Ganh Sinh 1949 · Lộc Thành- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Quận Củ Chi (16-62)08 bản đồ Củ Chi m39 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. 1044211. Trịnh Thế Trường Sinh 1955 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Ấp Hậu Nghĩa-Củ Chi Ấp Bấu Lâu, Phước Thạnh, mộ số 22 Xem đầy đủ →
  28. 1044218. Đàm Xuân Văn Sinh 1948 · Tiến Động- Quảng Bình- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù- Củ Chi (16-62)08 Củ Chi m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. 1044251. Cao Minh Nghị Sinh 1949 · Số Nhà 44- Phố Hoa Lư- thị xã Ninh Bình Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Đồng Dù, Củ Chi, Gia Định Nghĩa trang Đồng Dù Ấp Bàu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định: mộ số 7 Xem đầy đủ →
  30. 1044261. Vũ Trọng Đạt Sinh 1953 · Nhật Tân- Trực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Nơi hy sinh: Cầu Sáng, Hóc Môn, Gia Định (09.75)08 04 Gia Định mộ số 122 1/50000 Xem đầy đủ →