Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam
36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 23/08/1968 bỏ lọc này
133 người · trang 4/5
- 1030515. Phạm Ngọc Lâm Sinh 1945 · Đức Liên- Đức Thọ Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Kon Tum (14-70)04 tàng tà bói H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 1030537. Nguyễn Văn Hậu Sinh 1945 · Nam Thành- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc (74-94)05 Đắc Sắc Xem đầy đủ →
- 1030538. Nguyễn Văn Duệ Sinh 1940 · Thanh Đông- Sơn Tịch- Hương Sơn Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- 1030580. Phạm Văn Giáp Sinh 1949 · Hội Tùy- Xuân Hội- Nghi Xuân Hy sinh: 23/08/1968 Viện 79 C Xem đầy đủ →
- 1030671. Bế Văn Phình Sinh 1949 · Xóm Bủa- Yên Bình- Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- 1030672. Vi Văn Vò Sinh 1948 · Bản Thôn- Trùng Khánh- Văn Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- 1030681. Hoàng Văn Tiện Sinh 1950 · Hợp Tiến- Yên Sơn- Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông đồi 1114 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 1030685. Lục Văn Phùng Sinh 1949 · Nam Hoa- Sơn Hà- Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Đông nam đồi 1142 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 1030699. Trương Văn Út Sinh 1949 · Bản Lình- Tân Lang- Văn Lãng Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức lập Xem đầy đủ →
- 1030735. Nguyễn Xuân Cù Sinh 1946 · Tân Lập- Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Chân đồi Chư Rư Bu Xem đầy đủ →
- 1030804. Lê Văn Nhẫn Tân Hòa- Bằng Giả- Hạ Hòa-Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Bắc suối Đắk sam Xem đầy đủ →
- 1031228. Hoàng Ngọc Bách Sinh 1945 · Mường Lai- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Đồi Thông đông đường 14 Xem đầy đủ →
- 1031237. Hà Văn Cửu Thanh Mai- Bạch Mai- Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Tây đồi Thông đồi 1142 Xem đầy đủ →
- 1031242. Hà Xuân Trọng Sinh 1947 · An Lục- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Bắc Làng Tà Bới gần km5 Xem đầy đủ →
- 1031244. Nông Văn Kết Sinh 1949 · Yên Thắng- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Hà Leng H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- 1031297. Phạm Văn Đạo Sinh 1947 · Thổ Mật- Khánh Đồng- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- 1031401. Vũ Đức Mạnh Sinh 1944 · Yên Hưng- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc, Đức Lập (89-75)02 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- 1031408. Bùi Văn Tám Sinh 1950 · xóm Trung- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc, Đức Lập (89-75)05 bản đồ Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- 1031419. Phạm Ngọc Điệt Sinh 1950 · Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Bắc quận lỵ Đức Lập (86-80)09 Đắk Lến Xem đầy đủ →
- 1031424. Đinh Văn Vuông Sinh 1949 · Đông Sơn- Cúc Phương- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Xem đầy đủ →
- 1031425. Nguyễn Cao Ổn Sinh 1949 · xóm 5- Kỳ Phú- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Quận lỵ Đức Lập (86-80)09 Xem đầy đủ →
- 1031426. Đinh Quang Rởn Sinh 1947 · Mai Phương- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- 1031427. Vũ Kim Ba Sinh 1949 · Tam Đồng- Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đắk Sắc, Đức Lập, Quảng Đức (89-75) Đắk Sắc Xem đầy đủ →
- 1031477. Bùi Văn Phi Sinh 1941 · Thượng Hoà- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức lập, Quảng Đức Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- 1031478. Phạm Văn Chung Sinh 1948 · Bỉnh Ôn- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức lập Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- 1031479. Phạm Văn Phương Sinh 1948 · Quảng Ba- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Xem đầy đủ →
- 1031480. Trần Minh Thông Sinh 1946 · xóm 14- Chí Lĩnh- Hùng Tiến- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- 1031495. Hoàng Phong Hoa Sinh 1949 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đường 19, khu 7, Gia Lai Gần nhà Tôn Nam đèo Măng Giang Xem đầy đủ →
- 1031511. Lê Tiến Bẩy Sinh 1945 · Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đắk Sắc, Đức Lập, Quảng Đức Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- 1031605. Huỳnh Thị Thâm Sinh 1948 · Bình Hòa- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Thiện An, H4, Đắc Lắc Dinh điền Thiện An, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →