Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam

36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 23/08/1968 bỏ lọc này

133 người · trang 2/5

  1. 1028618. Phạm Quang Độ Tân Hưng- Dũng Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. 1028723. Nguyễn Văn Thanh Sinh 1948 · Cách Bì- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Quận ly Đức Lập Xem đầy đủ →
  3. 1028878. Nguyễn Văn Thái Sinh 1947 · Kiều Chung- Hồng Thái- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  4. 1028879. Võ Hải Khanh Đại Lâm- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  5. 1028880. Nguyễn Văn Lệ Sinh 1945 · Đại Bản- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Quận Lỵ, Đức Lập Xem đầy đủ →
  6. 1029021. Vũ Xuân Hiễu Sinh 1947 · Xóm 8- Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  7. 1029024. Tăng Văn Dinh Sinh 1949 · Trần Phú- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  8. 1029025. Cao Xuân Quý Sinh 1945 · Đông Xuân- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  9. 1029052. Văn Đức Dương Sinh 1943 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Đồi 500, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. 1029090. Vũ Xuân Hiến Sinh 1940 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Mộ 1, nghĩa trang ĐT5 Xem đầy đủ →
  11. 1029103. Truơng Văn Pháp Sinh 1942 · Xóm Treo- Văn Lợi- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Quân Ly Đức Lập (86-80)09 Đắc Lớn Xem đầy đủ →
  12. 1029119. Hồ Văn Sợi Sinh 1945 · Đồng Vinh- Quỳnh Liêm- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Xem đầy đủ →
  13. 1029207. Trần Phương Kỷ Sinh 1949 · Xuân Thọ- Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức (89-75)05 Xem đầy đủ →
  14. 1029224. Đặng Văn Bật Sinh 1939 · Xóm 4 Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Xắc Đức Lập, Quảng Đức (89-75)05 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. 1029229. Hà Minh Hòa Sinh 1950 · Đồng Thánh- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Sa Pa Quảng Đức, Đức Lập (37-38)01 Xem đầy đủ →
  16. 1029237. Nguyễn Văn Vạn Sinh 1945 · Tân Sơn- Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đắk Xắc Đức Lập, Quảng Đức (89-75)05 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. 1029248. Nguyễn Trần Tân Sinh 1949 · Xóm 2- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Quận Lỵ Đức Lập, Quảng Đức Tại viện 79, B2 Xem đầy đủ →
  18. 1029328. Phạm Văn Trọng Sinh 1943 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. 1029336. Bùi Văn Thêm Sinh 1940 · Số 605C- Phố Lò Vôi- Cửa Ông- Quảng Ninh Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  20. 1029337. Hoàng Văn Thái Sinh 1948 · Liên Hòa- Yên Lương- Quảng Ninh Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Đắc Lắc D48 + 120, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. 1029474. Bùi Đình Thống Sinh 1949 · Lưu Đồn- Thụy Hồng- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đắc Sắc (74-94)05 Xem đầy đủ →
  22. 1029622. Phạm Văn Tiến Sinh 1946 · Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Cầu Sà Giàng, đường 19, k7, Gia Lai (48-22)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. 1029674. Hoàng Văn Đẩu Sinh 1949 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  24. 1029682. Lê Đức Kích Sinh 1946 · Nam Bằng- Triệu Hợp- Triệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  25. 1029687. Lê Văn Diễn Sinh 1947 · Liên Minh- Thành Công- Triệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  26. 1029690. Lê Xuân Tập Sinh 1945 · Huy Cư- Hoàng Sơn- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  27. 1029691. Nguyễn Văn Tập Sinh 1943 · Xuân Quan- Thành Công- Triệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  28. 1029692. Nguyễn Hoành Tại Sinh 1947 · Hậu Trung- Hoằng Kỳ- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập, Quảng Đức D48-120 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  29. 1029705. Lê Hữu Cảnh Sinh 1945 · Thạch Đài- Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đường 14 Dẫy Pa Ta, Gia Lai về hướng đông nam đồi 1142 Xem đầy đủ →
  30. 1029724. Chu Thế Tùng Sinh 1945 · Xóm Nghê- Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Nơi hy sinh: Đức Lập Xem đầy đủ →