Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ

432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 20/03/1975 bỏ lọc này

21 người

  1. Trương Văn Bộn Sinh 1949 · Nam Long, Nghĩa Long, Nghĩa Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B.phó Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 17; Ô 2; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lại Sinh 1955 · Minh Châu, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 17; Ô 2; Số 170; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bính Sinh 1950 · Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B Trưởng Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Quận Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 15; Ô 2; Số 149; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Bổ Sinh 1955 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 17; Ô 2; Số 169; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đức Cường Sinh 1955 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 2 E28 F10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 18; Ô 2; Số 176; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Ngọc Dã Sinh 1955 · Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 15; Ô 2; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đăng Ninh Sinh 1957 · Tiền Yên, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: D bộ 2 E28 F10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 16; Ô 2; Số 160; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Lâm Sinh 1956 · Cao Mại, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 16; Ô 2; Số 156; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Mạnh Trung Sinh 1956 · Kinh Hệ, Lâm Thao, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 18; Ô 2; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Hà Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · A Phó Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Chu Văn Ngọc Sinh 1953 · An Khánh, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (17-24)08 Buôn Gà An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 16; Ô 2; Số 153; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Vương Trung Thành Sinh 1957 · Đức Long, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Quận Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 16; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thanh Sinh 1948 · Kép Thượng, Quyết Thắng, Hữa Lũng, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 18; Ô 2; Số 175; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Thanh Lịch Sinh 1953 · Thượng Đạt, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A.trưởng Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 17; Ô 2; Số 161; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Bá Ánh Sinh 1950 · Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A.trưởng Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (17-24)08 buôn Gà Chư Cút An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 19; Ô 2; Số 181; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Quốc Đặc Sinh 1953 · Việt Cường, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B.trưởng Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (7-24)08 Buôn Gà Chư Cút An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 19; Ô 2; Số 183; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Xuân Khiêm Sinh 1955 · Thôn Phủ, Ninh Xá, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B.trưởng Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 18; Ô 2; Số 179; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Đoàn Sinh 1955 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.trưởng Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: huyện Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 18; Ô 2; Số 171; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thư Sinh 1954 · Phú Hòa, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ2 E28 F10 Cấp bậc: Trung sỹ · A.trưởng Hy sinh: 20/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 16; Ô 2; Số 151; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Xuân Hoàng Sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 13; Ô 2; Số 121; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Triệu Tiến Nân Sinh 1930 · Minh Tâm, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 7; Ô 1; Số 61; Khối 0 Xem đầy đủ →