Bùi Mạnh Trung
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | Kinh Hệ, Lâm Thao, Kim Anh, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C5 D2 E28 F10) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến Sĩ |
| Nhập ngũ | 01/1974 |
| Đi B | 12/1974 |
| Ngày hy sinh | 20/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến Đấu |
| Nơi hy sinh | Khánh Dương, Khánh Hòa |
| Nơi mai táng ban đầu | Khánh Dương, Khánh Hòa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 18; Ô 2; Số 178; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 258.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Mạnh Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Mạnh Trung” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Bùi Mạnh Trung” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 20/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Văn Bộn C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Nguyễn Văn Lại C5 D2 E1 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Nguyễn Văn Bính C5 D2 E28 F10 · Quận Khánh Dương, Khánh Hòa
- Nguyễn Quốc Bổ C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Trần Đức Cường D bộ 2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Hoàng Ngọc Dã C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Trần Đăng Ninh D bộ 2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Nguyễn Công Lâm C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Nguyễn Thanh Hà C6 D2 E28 F10 · Lái Xe Dằn
- Chu Văn Ngọc c6 d2 E28 F10 · (17-24)08 Buôn Gà
- Vương Trung Thành c6 d2 E28 F10 · Quận Khánh Dương, Khánh Hòa
- Nguyễn Văn Thanh c5 d2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Đỗ Thanh Lịch C5 D2 E1 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Hoàng Bá Ánh C6 D2 E28 F10 · (17-24)08 buôn Gà Chư Cút
- Hoàng Quốc Đặc C6 D2 E28 F10 · (7-24)08 Buôn Gà Chư Cút
- Đỗ Xuân Khiêm C5 D2 E1 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Hà Văn Đoàn C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Nguyễn Văn Thư Dbộ2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
- Đỗ Xuân Hoàng D2 E28 F10 · ,
- Triệu Tiến Nân C16 E66 F10 · ,