Trương Văn Bộn

Năm sinh1949
Quê quánNam Long, Nghĩa Long, Nghĩa Đàn, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C5 D2 E28 F10)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB.phó
Nhập ngũ12/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 20/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKhánh Dương, Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu Khánh Dương, Khánh Hòa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 17; Ô 2; Số 165; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 250.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Bộn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Bộn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trương Văn Bộn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 20/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lại C5 D2 E1 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  2. Nguyễn Văn Bính C5 D2 E28 F10 · Quận Khánh Dương, Khánh Hòa
  3. Nguyễn Quốc Bổ C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  4. Trần Đức Cường D bộ 2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  5. Hoàng Ngọc Dã C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  6. Trần Đăng Ninh D bộ 2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  7. Nguyễn Công Lâm C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  8. Bùi Mạnh Trung C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  9. Nguyễn Thanh Hà C6 D2 E28 F10 · Lái Xe Dằn
  10. Chu Văn Ngọc c6 d2 E28 F10 · (17-24)08 Buôn Gà
  11. Vương Trung Thành c6 d2 E28 F10 · Quận Khánh Dương, Khánh Hòa
  12. Nguyễn Văn Thanh c5 d2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  13. Đỗ Thanh Lịch C5 D2 E1 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  14. Hoàng Bá Ánh C6 D2 E28 F10 · (17-24)08 buôn Gà Chư Cút
  15. Hoàng Quốc Đặc C6 D2 E28 F10 · (7-24)08 Buôn Gà Chư Cút
  16. Đỗ Xuân Khiêm C5 D2 E1 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  17. Hà Văn Đoàn C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  18. Nguyễn Văn Thư Dbộ2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  19. Đỗ Xuân Hoàng D2 E28 F10 · ,
  20. Triệu Tiến Nân C16 E66 F10 · ,