Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ
432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 17/03/1975 bỏ lọc này
20 người
- Nguyễn Văn Phấn Sinh 1949 · Thôn 2, Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 14; Ô 1; Số 127; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Sinh 1949 · Tiên Động, Tiên Hạ, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình Mai táng ban đầu: (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 15; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bình Sinh 1952 · Đông Xuân, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thiếu úy · C Trưởng Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân Bay Hòa Bình Mai táng ban đầu: (02-88 )07 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 14; Ô 1; Số 123; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 200; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Võ Ngọc Mâu Sinh 1956 · Đông Cao, Tráng Việt, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 15; Ô 1; Số 138; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Đích Sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 196; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Cư Sinh 1951 · Thôn Dau, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 19; Ô 2; Số 186; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Sinh 1954 · Tiên Tảo, Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 19; Ô 2; Số 188; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Mỵ Sinh 1950 · Liêm Xuân, Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F11 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 190; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vô Sinh 1954 · Do Thượng, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Tại phẫu E66, F10, ở Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 198; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Sĩ Sô Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 14; Ô 1; Số 129; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thời Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Tại phấu E66, F10, ở Ban Mê Thuột, , Đắc Lắc, Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Lương Sinh 1955 · Tiên Nội, Văn Quán, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Phẫu Sư Đoàn hi sinh Mai táng ban đầu: Nghĩa trang phẫu 10 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 3; Ô 2; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Đen Sinh 1955 · Kim Giao, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Phấu Sư Đoàn 10 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang phẫu Sư Đoàn An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 2; Số 77; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Quốc Đai Sinh 1953 · Phú Thượng, Võ Nhai, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 63, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Y Tá Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 201; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Chén Sinh 1954 · Coóc Chia, Thung Hòe, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Phẫu F10 ( Buôn Mê Thuột) Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráp 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 13; Ô 1; Số 121; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngụy Văn Sổng Sinh 1956 · Cáy Tắt, Kéo Yên, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Ban Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 192; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đặng Anh Bắc Sinh 1953 · Xuân Phương, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B.trưởng Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: sân bay Hòa Bình Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 20; Ô 2; Số 197; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Hậu Sinh 1955 · Xuân Thủy, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 17; Ô 2; Số 166; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Trung Sinh 1954 · Đội Quyết Thắng, lâm trường Việt Hưng, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · A trưởng Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 19; Ô 2; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →