Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam
36.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 11/11/1967 bỏ lọc này
141 người · trang 3/5
- 1025911. Nguyễn Văn Chương Sinh 1940 · Văn Phúa- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đắc Tô Đồi 823 Xem đầy đủ →
- 1025935. Đỗ Tiến Kiều (Kiền) Sinh 1936 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô đồi 823 Đồi 823 Xem đầy đủ →
- 1025950. Trương Văn Hoa Sinh 1947 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đắc Tô Chân cao điểm 823 Xem đầy đủ →
- 1025955. Nguyễn Thọ Bì Sinh 1942 · Hoàng Long- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
- 1025969. Đỗ Đình Phúc Sinh 1940 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đắc Tô, Kon Tum Tại trận địa Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 1025999. Hoàng Văn Luận Sinh 1946 · Hạnh phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Tại đồi 823 Xem đầy đủ →
- 1026003. Lê Ngọc Chung Sinh 1938 · Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Ngọc Lăn Liệt Xem đầy đủ →
- 1026012. Cao Xuân Hòa Sinh 1947 · Điền Lư- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Đồi 823 Xem đầy đủ →
- 1026030. Cao Văn Quýnh Sinh 1944 · Xuân Thắng- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Tại đồi 823 Xem đầy đủ →
- 1026035. Cao Hoài Thanh Sinh 1948 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Ngọc Rinh Rua Xem đầy đủ →
- 1026036. Mai Hồng Thắng Sinh 1944 · Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Tại đồi 823 Xem đầy đủ →
- 1026047. Nguyễn Văn Thượng Sinh 1940 · Hà Phú- Hà Văn- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Tại đồi 823, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 1026158. Cao Hợp Phi Sinh 1943 · 17 ngõ 4- Kim Mã- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đồi 782, Kon Tum Đông bắc đồi 782 Xem đầy đủ →
- 1026170. Lê Văn Sử Sinh 1945 · 65 Thụy Ái- Hai Bà Trưng- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
- 1026174. Nguyễn Thừa Yên Sinh 1943 · Ngọc Thủy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Ngọc Tang, Đắc Tô, Kon Tum Ngọc Tang, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 1026226. Bùi Văn Liễn Sinh 1944 · Mỹ Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Tây bắc 875 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 1026230. Bùi Văn Niễn Sinh 1942 · Mỹ Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Tại trận Xem đầy đủ →
- 1026247. Nguyễn Văn Yên Tiến Xuân- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Tây bắc 875 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 1026250. Nguyễn Văn Lạc Sinh 1943 · Cửu Long- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đắc Tô Ngọc Căn Liệt Xem đầy đủ →
- 1026251. Bùi Duy Bổng Sinh 1949 · Thanh Hợp- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đắc Tô Đồi 873 Xem đầy đủ →
- 1026254. Nguyễn Xuân Hồng Sinh 1944 · Độc Lập- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: 823 Đắc Tô Ngọc Rinh Rua Xem đầy đủ →
- 1026255. Đinh Phương Thức Sinh 1946 · Bình Thanh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Xá E, Đắc Tô NT xá E, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 1026256. Nguyễn Văn Tý Sinh 1949 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đắc Tô Đồi 823 Xem đầy đủ →
- 1026268. Lê Văn Đích Sinh 1945 · Thạch Lưu- Thạch Hà Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đồi 782 Kon Tum Đồi 782, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 1026271. Phạm Trọng Oánh Sinh 1944 · Kỳ Châu- Kỳ Anh Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đồi 782 Kon Tum Chân Đồi 782 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 1026288. Nguyễn Văn Hiền Sinh 1942 · Đức Thạnh- Đức Thọ Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đường 14 Kon Tum Dân chôn đường 14 Xem đầy đủ →
- 1026296. Đặng Bá Viện Sinh 1945 · Sơn Lộc- Can Lộc Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đồi 782 Kon Tum Chân đồi Đồi 782 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 1026336. Nguyễn Tân Lực Sinh 1942 · Cẩm Lộc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đường 14 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 1026362. Nguyễn Hữu Tờ Sinh 1943 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Nơi hy sinh: Đồi 724 Kon Tum Tây A 724 20' Xem đầy đủ →
- 1026399. Hoàng Văn Phượng Sinh 1943 · Hòa Cừ- Cai lộc Hy sinh: 11/11/1967 Tây đồi 875, Đắk Tô Xem đầy đủ →