Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)

12.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 1968 bỏ lọc này

310 người · trang 10/11

  1. 1018343. Lại Thế Vinh (Thái Bình) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, QN Xem đầy đủ →
  2. 1018344. Nguyễn Mạnh Tiến (Hải Phòng) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, QN Xem đầy đủ →
  3. 1018346. Đặng Văn Bảng (Hà Nội) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, QN Xem đầy đủ →
  4. 1018349. Bùi Văn Bửu (Thái Bình) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, QN Xem đầy đủ →
  5. 1018350. Nông Văn Chấn (Cao Bằng) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Phú, Thăng Bình, QN Xem đầy đủ →
  6. 1018365. Võ Như Tâm Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN Xem đầy đủ →
  7. 1018378. Trần Diêm Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN Xem đầy đủ →
  8. 1018381. Nguyễn Thị Hùng Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Điện Thọ, Điện Bàn, QN Xem đầy đủ →
  9. 1018396. Nguyễn Xuân Quỳnh Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bình Lâm, Hiệp Đức, QN Xem đầy đủ →
  10. 1018507. Phạm Văn Hòa Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bắc Trà My, QN Xem đầy đủ →
  11. 1018514. Ls Xương (Miền Bắc) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bắc Trà My, QN Xem đầy đủ →
  12. 1018534. Nguyễn Văn Mai (Miền Nam) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, QN Xem đầy đủ →
  13. 1018565. Trần Mạnh Kha Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Đông Giang, QN Xem đầy đủ →
  14. 1018567. Nguyễn Văn Hào Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Đông Giang, QN Xem đầy đủ →
  15. 1018570. Nguyễn Duy Cúc Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Đông Giang, QN Xem đầy đủ →
  16. 1018573. Dương Văn Chang Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Đông Giang, QN Xem đầy đủ →
  17. 1018575. Châu Văn Thành Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Đông Giang, QN Xem đầy đủ →
  18. 1018576. Âu Văn Tâm Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Đông Giang, QN Xem đầy đủ →
  19. 1018578. Đinh Văn Tý Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Đông Giang, QN Xem đầy đủ →
  20. 1018632. Nguyễn Văn Sinh (Nam Hà) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bảo Ninh, Tp.Đồng Hới, QB Xem đầy đủ →
  21. 1018633. Lại Khắc Nhân (Thọ Xuân) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Bảo Ninh, Tp.Đồng Hới, QB Xem đầy đủ →
  22. 1018641. Lê Hồng Tuyết (Hưng Thông, Hải Phòng) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: P.Hải Thanh, Tp.Đồng Hới, QB Xem đầy đủ →
  23. 1018647. Vũ Thanh Chi (Hà Tây) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Tuyên Hóa, QB Xem đầy đủ →
  24. 1018650. Trần Văn Thân (Hải Phòng) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Tuyên Hóa, QB Xem đầy đủ →
  25. 1018690. Vương Huy Hoàng (Quảng Xương) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Đồng Lê, Tuyên Hóa, QB Xem đầy đủ →
  26. 1018697. Trần Văn Thân (Hải Phòng) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Đồng Lê, Tuyên Hóa, QB Xem đầy đủ →
  27. 1018722. Tạ Văn Thường (Hà Tây) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, QB Xem đầy đủ →
  28. 1018749. Hoàng Văn Liêm Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Nghĩa Ninh, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
  29. 1018820. Đặng Văn Thục Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình Xem đầy đủ →
  30. 1018846. Nguyễn Đình Hải (Hải Phòng) Hy sinh: 1968 Nơi hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình Xem đầy đủ →