Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)

12.000 người · do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 07/3/1969 bỏ lọc này

147 người · trang 1/5

  1. 1019207. Hoàng Văn Túc Sinh 1947 · Nghĩa Ninh- Nghĩa Hưng- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Thiếu úy-Đại đội phó Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. 1019208. Lê Nhân Bao Sinh 1948 · Hoằng Quy- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Chuẩn úy-Đại đội phó Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. 1019209. Phạm Văn Thành Sinh 1943 · Tân Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Trung sĩ-Y tá Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. 1019210. Nguyễn Hữu Nuôi Sinh 1946 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Hạ sĩ-Tiểu đội phó Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. 1019211. Đinh Xuân Diệu Sinh 1949 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Hạ sĩ- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. 1019212. Trần Mạnh Dư Sinh 1939 · Châu Phú- Hưng Nhân- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Trung sĩ-Tiểu đội trưởng Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. 1019213. Nguyễn Văn Tỏ Sinh 1948 · Chạm Lo- Thuận Thành- Bắc Ninh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. 1019214. Nguyễn Chu Thiều Sinh 1945 · Hải Tiến- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Hạ sĩ-Tiểu đội trưởng Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. 1019215. Nguyễn Tài Đà Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. 1019216. Lê Đình Tặng Sinh 1942 · Duy Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Trung sĩ-Tiểu đội trưởng Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. 1019217. Đinh Huy Đăng Sinh 1946 · Đình Tặng- Yên Định- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Hạ sĩ-Tiểu đội trưởng Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. 1019218. Phạm Viết Thuật Sinh 1945 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Chuẩn úy-Trung đội trưởng Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. 1019219. Nguyễn Đắc Hùng Sinh 1949 · Cẩm Háng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Hạ sĩ-Tiểu đội phó Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. 1019220. Trần Cấm Bào Sinh 1946 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Trung sĩ-Tiểu đội phó Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. 1019221. Phạm Mạnh Nông Sinh 1949 · Khánh Tiến- Yên Khánh- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Thượng sĩ-Trung đội phó Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. 1019222. Cao Văn Lét Sinh 1932 · Đông Yên- Đông Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Trung sĩ-Tiểu đội trưởng Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. 1019223. Tạ Văn Thường Sinh 1945 · Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Trung sĩ-Trung đội phó Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. 1019224. Đinh Công Cuộc Sinh 1951 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Trung sĩ-Tiểu đội trưởng Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. 1019225. Nguyễn Mạnh Đằng Sinh 1937 · Lang Phong- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. 1019226. Nguyễn Văn Mít Sinh 1944 · An Sinh- Kinh Môn- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. 1019227. Trương Công Tỵ Sinh 1940 · Lãng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. 1019228. Nông Phách Phao Sinh 1949 · Ngọc Lỳ- Văn Lãng- Lạng Sơn Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. 1019229. Trần Xuân Dự Sinh 1947 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. 1019230. Trần Đình Bân Sinh 1939 · Minh Khai- Từ Liêm- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Hạ sĩ- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. 1019231. Nguyễn Văn Lĩnh Sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. 1019232. Hoàng Văn Bảo Sinh 1945 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Thiếu úy- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. 1019233. Vũ Hoàng Gia Sinh 1941 · Tân Thành- Sầm Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Chuẩn úy- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. 1019234. Ban Văn Sần Sinh 1945 · Thị Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất- Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. 1019235. Hoàng Văn Phúc Sinh 1948 · Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Thiếu úy-Đại đội trưởng Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. 1019236. Đặng Đình Chuyên Sinh 1945 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây (nay Hà Nội) Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Cấp bậc: Chuẩn úy-Trung đội trưởng Hy sinh: 07/3/1969 An táng hiện nay: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →