E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ
215 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 01/04/1969 bỏ lọc này
5 người
- Đinh Đức Vượng Sinh 1940 · Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: 83 050-78 400, Plây A Siêng An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 2; Ô 1; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Anh Sinh 1944 · Sơn Tây,Hương Sơn,Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · B Phó Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 14; Ô 2; Số 128; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Như Sinh 1947 · Thuần Nhưỡng, Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: 83050-78400 Plây A Siêng An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 3; Ô 1; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Sinh 1939 · Xóm Trà, Sơn Hồng, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 01/04/1969 Nơi hy sinh: Phẫu E66 Mai táng ban đầu: 82-700 1/50000 Plei Cần Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nơ ( Lỏ) Sinh 1947 · Xuân Đài, Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y tá Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: (83050-78400) Plei A Siêng An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 3; Ô 1; Số 20; Khối 0 Xem đầy đủ →