D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ

488 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 20/11/1970 bỏ lọc này

17 người

  1. 152. Phùng Văn Huýnh Sinh 1949 · Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Ấp làng Ó Mai táng ban đầu: (56-16)08 Phía tây ấp Xem đầy đủ →
  2. 153. Nguyễn Xuân Lưu Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Tại Ấp Làng Ó Mai táng ban đầu: (56-16)08 Plây Ó Xem đầy đủ →
  3. 154. Lê Hồng Phong Sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Tại Ấp Làng Ó Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  4. 155. Trương Văn Yên Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Tại Ấp Làng Ó Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  5. 156. Lê Hữu Toàn Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: tt d631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Tại Ấp Làng Ó Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. 157. Đặng Công Cán Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Ấp Làng Ó Mai táng ban đầu: (56-16)08 Plây Ó Xem đầy đủ →
  7. 158. Nguyễn Quốc Khánh Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Tại Ấp Làng Ó Mai táng ban đầu: Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m Xem đầy đủ →
  8. 159. Lữ Văn Khụt Sinh 1946 · Trùng Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Tại Ấp Làng Ó Mai táng ban đầu: Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m Xem đầy đủ →
  9. 160. Ngô Văn Đế Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Tại Ấp Làng Ó Mai táng ban đầu: (56-16)08 Xem đầy đủ →
  10. 161. Lê Công Hoan Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Tại Ấp Làng Ó Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. 162. Phùng Văn Khuýnh Sinh 1949 · Hoàng Xuyên, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Tại Ấp Làng Ó Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  12. 163. Đinh Phan Điền Sinh 1944 · Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Chuẩn úy · C viên phó Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Làng Ó, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (56-16)08 Tây làng Ó 1000m Xem đầy đủ →
  13. 164. Lã Kiên Quyết Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Ấp làng Ó Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  14. 165. Bùi Xuân Cao Sinh 1944 · Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Ấp làng Ó, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  15. 166. Bùi Khắc Cống Sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Ấp làng Ó Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  16. 167. Nguyễn Văn Thơ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Làng Ó Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  17. 168. Phan Tất Bội Sinh 1946 · An Thổ, Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 20/11/1970 Nơi hy sinh: Ấp làng Ó Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →