Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ
70 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 10/11/1966 bỏ lọc này
14 người
- 5. Trương Thành Phóng Sinh 1938 · Xóm 1, Xuân Khê, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · a trưởng Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 11. Trương Đắc Được Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch tây bắc Sa thầy Mai táng ban đầu: Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
- 12. Hoàng Ngọc Kênh Sinh 1939 · Thuần Túy, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 18. Phạm Văn Lượt Sinh 1946 · Thái Dương, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, tây bắc Sa Thầy, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận Xem đầy đủ →
- 23. Bùi Ngọc Chiến Sinh 1946 · Xuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 24. Trịnh Đình Cứ Sinh 1946 · Định Liên, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 27. Hoàng Tiến Sở Sinh 1937 · Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 EE6 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu lệch tây bắc Sa Thày, H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 36. Nguyễn Thế Cường Sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, tây bắc Sa Thày Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 38. Nguyễn Hồng Thái Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 39. Phạm Xuân Thái Sinh 1939 · Tứ Dương, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 41. Nguyễn Tất Huệ Sinh 1940 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Trận địa Xem đầy đủ →
- 43. Nguyễn Khắc Khể Đồng Tâm, Hồng Thái, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, tây bắc Sa Thày, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 49. Hoàng Ngọc Kênh Sinh 1939 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Chiến sỹ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 55. Nguyễn Thi Cường Sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đơn vị D9 E66 F1 đơn vị ở B C11 D9 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch Sông Mai táng ban đầu: Tây Sông Sa Thầy, Tây Ninh Xem đầy đủ →