Bùi Ngọc Chiến

Năm sinh1946
Quê quánXuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C11 D9 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ02/1965
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 10/11/1966
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCầu Lệch, h67, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tại trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 24 (số thứ tự 23).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Ngọc Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Ngọc Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 10/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Thành Phóng c11 d9E66 · Tại trận địa
  2. Trương Đắc Được C11 d9 E66 · Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum
  3. Hoàng Ngọc Kênh C11 D9 E66 · Mất xác
  4. Phạm Văn Lượt C11 D9 E66 · Tại trận
  5. Trịnh Đình Cứ C11 D9 E66 · Tại trận địa
  6. Hoàng Tiến Sở C11 D9 EE6 · ,
  7. Nguyễn Thế Cường C11 D9 E66 · ,
  8. Nguyễn Hồng Thái C11 D9 E66 · Trận địa
  9. Phạm Xuân Thái C10 D9 E66 · Tại trận địa
  10. Nguyễn Tất Huệ C11 D9 E66 · Trận địa
  11. Nguyễn Khắc Khể C11 D3 E66 · ,
  12. Hoàng Ngọc Kênh C11 D9 E66 F1 · ,
  13. Nguyễn Thi Cường Đơn vị D9 E66 F1 đơn vị ở B C11 D9 · Tây Sông Sa Thầy, Tây Ninh