Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ
60 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 12/02/1968 bỏ lọc này
3 người
- 1. Nguyễn Đức Lung Sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá), Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 12/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria Xem đầy đủ →
- 2. Nguyễn Xuân Chè Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 12/02/1968 Nơi hy sinh: Ngọc Pa Ria Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 45. Phạm Văn Đang Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum Xem đầy đủ →