C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ
478 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
02/04/1966 · 32 người 02/4/1966 · 29 người 27/04/1969 · 15 người 19/01/1969 · 14 người 11/08/1966 · 13 người 04/04/1966 · 13 người 07/04/1966 · 12 người 04/4/1966 · 11 người 30/09/1966 · 10 người 14/10/1967 · 10 người 30/9/1966 · 9 người 20/07/1968 · 7 người
478 người · trang 7/16
- Lê Quang Học Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 19/07/1966 Nơi hy sinh: Bệnh xá C07 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Học Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 19/07/1966 Nơi hy sinh: Bệnh xá C07 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Huấn Đại Cường, Ứng Hòa, Hà Tây Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 20/07/1966 Nơi hy sinh: Bệnh xá C07 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bích Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 724B Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 22/07/1966 Nơi hy sinh: Bệnh xá C07 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Ngạc An Nhất, Hoài Đức, Hà Tây Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 22/07/1966 Nơi hy sinh: Bệnh xá C07 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Suý Sơn Đoài, Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 28/07/1966 Nơi hy sinh: Viện2, IaRăng giữa, T5-T6, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây Bắc Sinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huỳnh Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 29/07/1966 Nơi hy sinh: Trạm 5, Gia Lai Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Tường Tương Lạc, Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 08/1966 Nơi hy sinh: Ở đơn vị gần Co7, Gia Lai Mai táng ban đầu: Ở gần C07 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khánh Văn Yên, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 33 Cấp bậc: Trung úy · CV Hy sinh: 02/08/1966 Nơi hy sinh: Làng Chà Tá Mai táng ban đầu: Gần T5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Đơn vị: Trung đoàn 33 Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 02/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Đường Về T5 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Khâm Kiêm Châu, Duyên Hà, Thái Bình Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 09/08/1966 Nơi hy sinh: Bệnh xá CO7 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tảo Sinh 1942 · Mạnh Tiến, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 33 Cấp bậc: Chuẩn úy · C phó Hy sinh: 10/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường về T5 Xem đầy đủ →
- Ngân Văn Trung Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 33 Cấp bậc: Thiếu úy · C Trưởng Hy sinh: 10/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Đường Về T5 Xem đầy đủ →
- Võ Kim Thụ Sinh 1937 · Đức Sơn, Đức Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 33 Cấp bậc: Trung úy · D Phó Hy sinh: 10/08/1966 Nơi hy sinh: Tơ Lao Mai táng ban đầu: Đường về T5 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Bảo Sinh 1941 · Hồng An, Nam Hồng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc đá xom 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hợi Sinh 1947 · Đức Lâm, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Đắc Sinh 1946 · Ngọc Tiến, Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Hành quân về Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đa, xóm 5 C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huy Sinh 1941 · Quyết Thắng, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Vân Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậu Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Minh Thông xóm 7, Công Trứ, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Hành quân về Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sinh Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đá xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Khai Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Khiêm Sinh 1941 · Xóm 1, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Rộng Sinh 1947 · Tiên Tiến, Tân Tiến, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Trên đường đi Chư Pông Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Lập Sinh 1947 · Thanh Long, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lạc Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Chư Pông Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Huy Sinh 1941 · Quyết Thắng, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/8/1966 Nơi hy sinh: Dốc đá, xóm 5, Gia lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cấn Tư Phúc (Từ Đức), Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn giao quân Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 12/08/1966 Nơi hy sinh: Bệnh xá C07 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Trị Sinh 1942 · Nhân Yên, Hà Lai, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: C16 ĐK E66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 12/08/1966 Nơi hy sinh: Viện CO7, xóm 4 Gia Lai Mai táng ban đầu: Viện C07, NT K18, h5, Gia Lai Xem đầy đủ →