Nguyễn Đình Lạc
| Quê quán | Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C6 D8 E66) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 09/1965 |
| Đi B | 11/1965 |
| Ngày hy sinh | 11/08/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Bị oanh tạc |
| Nơi hy sinh | Chư Pông |
| Nơi mai táng ban đầu | Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 208.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Lạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Lạc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 11/08/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Bảo c8 d8 E66 · Dốc đá xom 5, C07 Gia Lai
- Trần Văn Hợi C6 D8 E66 · Tại dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai
- Phạm Đức Đắc C6 D8 E66 · Dốc Đa, xóm 5 C07, Gia Lai
- Hoàng Văn Huy C6 D8 E66 · Dốc đá xóm 5 C07 Gia Lai
- Trần Thanh Vân C6 D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
- Phạm Văn Đậu c8 d6 E66 · Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
- Trần Minh Thông c6 d8 E66 · Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
- Phạm Hồng Sinh C10 D8 E66 · Dốc Đá xóm 5, C07, Gia Lai
- Lê Khắc Khai C10 D8 E66 · Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai
- Nguyễn Đình Khiêm C8 D8 E66 · Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai
- Nguyễn Bá Rộng C11 D8 E66 · Xóm 5, C07, Gia Lai
- Nguyễn Danh Lập C6 D8 E66 · Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai