15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ

206 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 21/05/1972 bỏ lọc này

11 người

  1. 81. Trần Ngọc La Sinh 1954 · Nhật Tảo, Tiến Dũng, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Xưởng cưa Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 3 Xem đầy đủ →
  2. 115. Nguyễn Trung Kháng Sinh 1950 · Trinh Cát, Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Nhà máy cưa Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 116. Phạm Văn Hòa Sinh 1954 · Vạn Toàn, Đông Lĩnh, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc nhà máy cưa thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 138. Nông Văn Bô Sinh 1952 · Quấn Khúa, Cô Ngân, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sỹ Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Blu Breng mộ 19. 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. 140. Đỗ Đức Thìn Sinh 1939 · Lan Châu, Nông Trường Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường Ngang Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. 98. Nguyễn Văn Mão Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường Ngang, Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. 110. Nguyễn Văn Đoàn Sinh 1948 · Quảng Yên, Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường Ngang Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 27; Ô 2; Số 530; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. 122. Vi Văn Lịch Sinh 1952 · Kẻ Trại, Thạch Ngàn, Con Cuông, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 49; Ô 4; Số 886; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. 123. Vũ Minh Thân Sinh 1945 · Nam Phong, Đông Xuân, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · B phó Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc nhà máy cưa thị xã Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)09 Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 48; Ô 4; Số 878; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. 143. Dương Như Lự Sinh 1948 · Đồng Lại, Thượng Đình, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường Ngang Mai táng ban đầu: (92-20)06 mảnh Plei Breng m22 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 19; Ô 2; Số 386; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. 168. Nông Văn Tào Sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 48 Cấp bậc: Binh nhì · chiến sỹ Hy sinh: 21/05/1972 Nơi hy sinh: Đường Ngang Mai táng ban đầu: (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0 Xem đầy đủ →