15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ

206 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 14/05/1972 bỏ lọc này

8 người

  1. 85. Nguyễn Phú Hưu Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: Đường Ngang Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Prê Breng mộ 32 Xem đầy đủ →
  2. 134. Dương Đình Quý Sinh 1948 · Thanh Lương, Tân Hóa, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · C trưởng Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: Đường ngang Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng m20 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 139. Dương Công Tịch Sinh 1948 · Thượng Các, Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Thiếu úy · C viên Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: Xưởng Cưa Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng m24 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. 88. Đoàn Thồng Thìn Sinh 1953 · Biểu Nghi, Động Mai, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A Trưởng Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: Đường Ngang, Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 30 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 30; Ô 3; Số 592; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. 119. Hoàng Công Trợ (Trở) Sinh 1944 · An Nông, Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: dbộ3 E48 F320 Cấp bậc: Trung úy · d phó Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)04 Kon Tum mộ 5 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 29; Ô 3; Số 565; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. 125. Nguyễn Văn Chiến Sinh 1948 · Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C10 D3 E48 F320 bộ binh Cấp bậc: Thiếu úy · CTV đại đội Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)04 Kon Tum mộ 3 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 30; Ô 3; Số 582; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. 150. Phùng Văn Dậu Sinh 1953 · Bản Ngắn, Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhì · Chiến sỹ Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)06 Blu Breng mộ 32 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 32; Ô 3; Số 624; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. 176. Phùng Thúc Lưu Sinh 1950 · Minh Ngọc, Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 14/05/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 Mai táng ban đầu: (92-20)04 NTD3 mộ 10 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 29; Ô 3; Số 566; Khối 0 Xem đầy đủ →