Dương Đình Quý

Năm sinh1948
Quê quánThanh Lương, Tân Hóa, Phú Bình, Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 (danh sách ghi: c1 d7 E64)
Cấp bậcKhông rõ cấp bậc
Chức vụC trưởng
Nhập ngũ03/1967
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 14/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường ngang Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (92-20)06 Plei Breng m20 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 39 (số thứ tự 134).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 14/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phú Hưu C3 D7 E64 F320 · (92-20)06 Prê Breng mộ 32
  2. Dương Công Tịch C1 D7 E64 · (92-20)06 Plei Breng m24 1/50000
  3. Đoàn Thồng Thìn C2 D7 E64 F320 · (92-20)06 mộ 30 1/50000
  4. Hoàng Công Trợ (Trở) dbộ3 E48 F320 · (92-20)04 Kon Tum mộ 5 1/50000
  5. Nguyễn Văn Chiến C10 D3 E48 F320 bộ binh · (92-20)04 Kon Tum mộ 3 1/50000
  6. Phùng Văn Dậu c2 d7 e64 · (92-20)06 Blu Breng mộ 32 1/50000
  7. Phùng Thúc Lưu C11 D3 E48 · (92-20)04 NTD3 mộ 10