Đoàn Thồng Thìn
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Biểu Nghi, Động Mai, Yên Hưng, Quảng Ninh |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C2 D7 E64 F320) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | A Trưởng |
| Nhập ngũ | 08/1970 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 14/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đường Ngang, Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (92-20)06 mộ 30 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 30; Ô 3; Số 592; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 129 (số thứ tự 88).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Thồng Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đoàn Thồng Thìn” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đoàn Thồng Thìn” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 14/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Phú Hưu C3 D7 E64 F320 · (92-20)06 Prê Breng mộ 32
- Dương Đình Quý c1 d7 E64 · (92-20)06 Plei Breng m20 1/50000
- Dương Công Tịch C1 D7 E64 · (92-20)06 Plei Breng m24 1/50000
- Hoàng Công Trợ (Trở) dbộ3 E48 F320 · (92-20)04 Kon Tum mộ 5 1/50000
- Nguyễn Văn Chiến C10 D3 E48 F320 bộ binh · (92-20)04 Kon Tum mộ 3 1/50000
- Phùng Văn Dậu c2 d7 e64 · (92-20)06 Blu Breng mộ 32 1/50000
- Phùng Thúc Lưu C11 D3 E48 · (92-20)04 NTD3 mộ 10