1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ

152 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

03/04/1972 · 31 người 31/03/1972 · 15 người 19/04/1972 · 7 người 30/03/1972 · 6 người 15/03/1972 · 5 người 02/04/1972 · 5 người 16/04/1972 · 4 người 01/04/1972 · 4 người 22/04/1972 · 3 người 13/03/1972 · 3 người

152 người · trang 3/6

  1. 61. Lưu Văn Sơn Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · B phó Hy sinh: 21/04/1972 Nơi hy sinh: Đông đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 62. Bùi Xuân Hưởng Sinh 1952 · Xóm Trung, Ái Thương, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · B phó Hy sinh: 04/04/1972 Nơi hy sinh: 1049 Kon Tum Mai táng ban đầu: (05-07)06 Kon Tum m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. 63. Vũ Đình Sinh Sinh 1953 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 03/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049, Kon Tum Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  4. 64. Hà Văn Niên Sinh 1946 · Phú Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 03/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  5. 65. Đinh Xuân Cầu Sinh 1953 · Lâm Xa, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  6. 66. Nguyễn Văn Vinh Sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 31/03/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: Mất thi hài Xem đầy đủ →
  7. 67. Lò Văn Nghếch Sinh 1949 · Yên Khương, Lang Chánh, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 12/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: Mất thi hài Xem đầy đủ →
  8. 68. Nguyễn Văn Mạnh Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 31/03/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  9. 69. Bùi Xuân Mình Sinh 1950 · Xuân Thái, Như Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 03/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  10. 70. Trần Hồng Quân Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/02/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  11. 71. Lại Sỹ Sắn Sinh 1952 · Đông Trạch, Thạch Đồng, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 03/04/1972 Nơi hy sinh: Đông Nam, Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  12. 72. Phạm Quăn Sự Sinh 1952 · Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 03/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: (104-108)01 mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. 73. Quách Văn Ky Sinh 1952 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 03/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  14. 74. Vũ Xuân Khanh Sinh 1952 · Vĩnh Hưng, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 31/03/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  15. 75. Mai Đình Khóa Sinh 1945 · Hà Nhân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A trưởng Hy sinh: 31/03/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  16. 76. Lò Văn Thái Sinh 1952 · Chòm Vạn, Yên Khương, Lang Chánh, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 22/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  17. 77. Đoàn Văn Tú Sinh 1952 · Lương Vân, Tân Lập, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A trưởng Hy sinh: 31/03/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  18. 78. Hoàng Đình Thung Sinh 1952 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 31/03/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  19. 79. Lê Hồng Tư Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 02/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  20. 80. Vũ Văn Thuận Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  21. 81. Trương Văn Đức Sinh 1952 · Lệ Cẩm, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 03/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  22. 82. Trương Cong Điền Sinh 1952 · Hoàng Phụ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 03/04/1972 Nơi hy sinh: Đông Nam, Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  23. 83. Nguyễn Tuyển Cử Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh phúc Đơn vị: E bộ 52 Cấp bậc: Thiếu úy · c phó Hy sinh: 16/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  24. 84. Trương Nghĩa Sinh 1945 · Cửu Lợi, Tam Quan, Hoài Nhơn Bình Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Thiếu úy · c phó Hy sinh: 30/03/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: mất xác Xem đầy đủ →
  25. 85. Trần Văn Trạm Sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Thiếu úy · C Phó Hy sinh: 03/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Kon Tum Mai táng ban đầu: 06.6 01.4 ô 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. 86. Nguyễn Tuyển Cử Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 52 f320 Cấp bậc: Thiếu úy · T.L.T.sát Hy sinh: 16/04/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  27. 87. Vũ Tiến Tiếp Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52 Cấp bậc: Trung sỹ · B trưởng Hy sinh: 03/04/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1049 Mai táng ban đầu: Mất tích Xem đầy đủ →
  28. 88. Đỗ Đức San Sinh 1948 · Chỉ Động, Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  29. 89. Ngô Đức Thắng Sinh 1952 · xóm 15, Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 03/04/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  30. 90. Trương Mạnh Thắng Sinh 1952 · Phú Đa, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 22/04/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1049 Mai táng ban đầu: (07-01)03 07 mộ 5 Xem đầy đủ →