Bùi Xuân Hưởng

Năm sinh1952
Quê quánXóm Trung, Ái Thương, Bá Thước, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C9 D6 E52 F320)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ08/1970
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 04/04/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinh1049 Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (05-07)06 Kon Tum m4 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 63 (số thứ tự 62).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 04/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Tuyết C3 D16 F320 · (01-96)09 Kon Tum 1/50000