Mai Đình Khóa
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Nhân, Hà Trung, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C10 D6 E52 F320) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | A trưởng |
| Nhập ngũ | 02/1968 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 31/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đồi 1049 |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 76 (số thứ tự 75).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Đình Khóa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Đình Khóa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 31/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Sự c10 d6 E52 F320 · (02-07)02 Kon Tum
- Lại Hồng Thái c1 d4 E52 F320 · mất xác
- Trần Văn Ta c1 d4 E52 F320 · Mất xác
- Trần Gia Cương c10 d6 E52 F320 · (07-03)08 mộ3 1/50000
- Vũ Văn Luyện c10 d6 E52 F320 · (07-03)08 mộ4 1/50000
- Trần Văn Thắng C10 D6 E52 F320 · (07-02)08 Kon Tum 1/50000
- Lê Văn Bùi C1 D4 E52 F320 · (08-02)06 Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Văn Vinh C10 D5 E52 F320 · Mất thi hài
- Nguyễn Văn Mạnh C10 D6 E52 F320 · ,
- Vũ Xuân Khanh C10 D6 E52 F320 · Mất xác
- Đoàn Văn Tú C12 D6 E52 F320 · ,
- Hoàng Đình Thung C10 D6 E52 F320 · Mất xác
- Vũ Khắc Ngọt C3 D16 F320 · (08-03) Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Thế Giới C6 D14 F320 · Mất xác