Vũ Khắc Ngọt

Năm sinh1940
Quê quánĐồng Đại, Đồng Thành, Thư Trì, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C3 D16 F320)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ10/1968
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 31/03/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồi 1049, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (08-03) Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 48; Ô 4; Số 872; Khối 0
An táng hiện nay Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 121 (số thứ tự 120).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Khắc Ngọt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Khắc Ngọt” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Khắc Ngọt” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 31/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sự c10 d6 E52 F320 · (02-07)02 Kon Tum
  2. Lại Hồng Thái c1 d4 E52 F320 · mất xác
  3. Trần Văn Ta c1 d4 E52 F320 · Mất xác
  4. Trần Gia Cương c10 d6 E52 F320 · (07-03)08 mộ3 1/50000
  5. Vũ Văn Luyện c10 d6 E52 F320 · (07-03)08 mộ4 1/50000
  6. Trần Văn Thắng C10 D6 E52 F320 · (07-02)08 Kon Tum 1/50000
  7. Lê Văn Bùi C1 D4 E52 F320 · (08-02)06 Kon Tum 1/50000
  8. Nguyễn Văn Vinh C10 D5 E52 F320 · Mất thi hài
  9. Nguyễn Văn Mạnh C10 D6 E52 F320 · ,
  10. Vũ Xuân Khanh C10 D6 E52 F320 · Mất xác
  11. Mai Đình Khóa C10 D6 E52 F320 · ,
  12. Đoàn Văn Tú C12 D6 E52 F320 · ,
  13. Hoàng Đình Thung C10 D6 E52 F320 · Mất xác
  14. Nguyễn Thế Giới C6 D14 F320 · Mất xác