485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)

485 người · do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập

Lời người giữ sổ: Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại.

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

30/12/1965 · 5 người 06/11/1966 · 5 người 3/1966 · 4 người 15/04/1967 · 4 người 27/09/1967 · 3 người 25/06/1967 · 3 người 11/01/1968 · 3 người 09/09/1966 · 3 người 07/8/1966 · 3 người 06/01/1968 · 3 người 04/08/1967 · 3 người 03/1966 · 3 người

485 người · trang 4/17

  1. 5 (e66). Nguyễn Quốc Đại Xúy Hội, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/07/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. 6 (e66). Nguyễn Quốc Đại Xủy Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/7/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. 7 (e66). Phan Văn Động Phú Lê, Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 27/07/1966 Nơi hy sinh: Viện 2, đất Miên giáp Gia Lai Viện 2 trên đường đi Xem đầy đủ →
  4. 8 (e66). Phạm Minh Đước Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Nơi hy sinh: Quân y K18, B3, Viện 2 NT K18 Xem đầy đủ →
  5. 9 (e66). Nguyễn Viết Hiền Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/10/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  6. 10 (e66). Lê Thiên Hưng Sinh 1946 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/03/1966 Nơi hy sinh: Quân Y K8 (Viện 2, B3) An táng hiện nay: Nghĩa trang K18 (Viện 2, B3) Xem đầy đủ →
  7. 11 (e66). Lưu Văn Hưởng Sinh 1942 · Trung Hoàng, Thanh Bình, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  8. 12 (e66). Trương Công Huynh Sinh 1944 · Văn Hàm, Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/06/1966 Nơi hy sinh: Viện 2, Ia Răng giữa T5-T6 Ia Răng giữa T5-T6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. 13 (e66). Đỗ Viết Kháng Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  10. 14 (e66). Nguyễn Thiện Khiêm Sinh 1945 · Tế Lợi, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/8/1966 Nơi hy sinh: Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. 15 (e66). Nguyễn Mai Lâm Sinh 1942 · Trung Trạch, Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/4/1966 Nơi hy sinh: Viện 2, Ya mô, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. 16 (e66). Ngô Văn Lành Sinh 1943 · Cao Hậu, Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/07/1966 Nơi hy sinh: Viện 2, Khu 5, Gia Lai Tây Bắc, Bản Sinh Xem đầy đủ →
  13. 17 (e66). Nguyễn Văn Lập Hữu Vĩnh, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 26/04/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  14. 18 (e66). Phạm Văn Miên Sinh 1945 · Tức Hiêu, Xuân Lam, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/06/1966 Nơi hy sinh: Viện 2, Gia Lai NT Viện 2 Xem đầy đủ →
  15. 19 (e66). Nghiêm Xuân Phụ Nam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/12/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  16. 20 (e66). Lâm Văn Phương Hùng Giang, Quảng Hùng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/08/1966 Nơi hy sinh: Viện 2, Gia Lai An táng hiện nay: Nghĩa trang viện 2 Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. 21 (e66). Đỗ Huy Sử Sinh 1947 · xóm 1, Văn Hải, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 NT Viện 2 Xem đầy đủ →
  18. 22 (e66). Nguyễn Văn Sự Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/08/1966 Nơi hy sinh: Viện 2, K5 Gia Lai An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc bản Sinh Gia Lai) Xem đầy đủ →
  19. 23 (e66). Nguyễn Văn Sửu Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2 (Xóm 5, C07, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  20. 24 (e66). Lê Văn Sửu Sinh 1948 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/11/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 (Chư Pông, Gia Lai) An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  21. 25 (e66). Mai Hữu Thành Sinh 1942 · Cùng Quế, Gia Trấn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/10/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. 26 (e66). Lê Văn Thảo Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2 (Ia Răng giữa T15 đi T16, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  23. 27 (e66). Bùi Văn Thông An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/09/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  24. 28 (e66). Lang Văn Trái Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/6/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 Chư Pa Xem đầy đủ →
  25. 29 (e66). Nguyễn Hữu Trưởng Sinh 1944 · An Nội, Hoàng Anh. Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Nơi hy sinh: Viện 2, Gia Lai An táng hiện nay: Nghĩa trang viện 2, Tây Bắc, Bản Sinh Xem đầy đủ →
  26. 30 (e66). Phạm Thanh Tuấn Sinh 1947 · Mai Tăng, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/09/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. (e66). 31.Trịnh Văn Võ Sinh 1947 · Đông Hà, Tiền Hải, Thái Bình24/ Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/1966 Nơi hy sinh: Viện 2-k5, Gia Lai An táng hiện nay: Nghĩa trang V2 (tây bắc bản Sinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. 1 (e33). Tạ Ngọc Thỏ (Thể) Sinh 1949 · Yên Thái, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 04/08/1966 Nơi hy sinh: Viện 2F Dốc núi Chư Pông (Viện 2) Xem đầy đủ →
  29. 2 (e33). Phạm Văn Cầu Sinh 1946 · Đồng Xá, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/12/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 Viện 2 Xem đầy đủ →
  30. 3 (e33). Nguyễn Bá Chữ Sinh 1946 · Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/08/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →