Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu

1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 11/5/1972 bỏ lọc này

91 người · trang 1/4

  1. 232. Tạ Quang Phúc Sinh 1950 · Tân Lộc, Hà Tu, Quảng Ninh Đơn vị: D7 E271 F3 Quân khu 7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 233. Nguyễn Văn Nhung Sinh 1952 · Tuần Châu, Hòn Gai, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  3. 234. Đinh Văn Độ Sinh 1947 · Tân Bình, Đầm Hà, Quảng Ninh Đơn vị: D bộ D7 E271 F3 Quân khu 7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  4. 235. Ngô Văn Xuất Sinh 1948 · Vĩnh Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: E271 F3 Quân khu 7, đơn vị ở B C2 D7 E271 C30B, đơn vị đi B 2005 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  5. 236. Nguyễn Hữu Thìn Sinh 1951 · Tổ 1, Cao Thắng, Hòn Gai, Quảng Ninh Đơn vị: Dbộ D7 E271 F3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  6. 237. Vũ Xuân Thắng Sinh 1945 · Phong Hải, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  7. 238. Diệp Hồng Sinh Sinh 1951 · Đoàn Kết, Cẩm Phả, Quảng Ninh Đơn vị: Dbộ D7 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  8. 239. Hoàng Anh Sáng Sinh 1946 · Hà Đông, Quảng Hà, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  9. 240. Phạm Văn Bi Sinh 1953 · Quảng Đông, Cửa Ông, Quảng Ninh Đơn vị: Dbộ D7 E271 F3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  10. 241. Nguyễn Phương Sinh 1948 · Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 271, Đại đội 306 Cấp bậc: Thiếu úy · C phó Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  11. 244. Hoàng Đức Hạnh Sinh 1948 · Đại Đồng, Tràng Định, Cao Lạng Đơn vị: C3 D7 E271 C30B Cấp bậc: Thượng sỹ · CV phó Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  12. 245. Trương Công Tý Sinh 1940 · Nghĩa Ninh, Quảng Ninh, Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D7 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  13. 246. Trần Quốc Kỳ Sinh 1954 · Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: C3 D7 E271 C30b Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  14. 247. Đỗ Thanh Uông Sinh 1950 · Phú Trạch, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D7 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  15. 248. Trương Thanh Bình Sinh 1945 · Hưng Hóa, Tuyên Hóa, Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D7 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  16. 249. Dương Công Ba Sinh 1944 · Đông Trạch, Bố Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: C4 D7 E271 F3 QK7 Cấp bậc: C phó Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  17. 250. Đỗ Thanh Uông Sinh 1950 · Phú Trạch, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D7 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  18. 251. Phạm Thái Doãn Sinh 1943 · Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Đại đội 30 Cấp bậc: Thiếu úy · CV Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Lộc Giang, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: Lộc Giang, Đức Hòa, Long An Xem đầy đủ →
  19. 253. Trần Văn Hòa Sinh 1949 · Duy Tân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: E271 C30B Cấp bậc: Thiếu úy · C trưởng Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  20. 257. Phạm Quang Gặp Sinh 1948 · Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 8 Cấp bậc: Trung sỹ · B phó Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Lộc Giang Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  21. 258. Lê Xuân Dể Sinh 1944 · Đông Thịnh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Thiếu úy · C trưởng Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: Mất tích Xem đầy đủ →
  22. 259. Nguyễn Văn Xuyến Sinh 1956 · Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 D7 E271 F3 quân khu 7 Cấp bậc: Thiếu úy · C viên trưởng Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Ấp An Định, An Ninh, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  23. 260. Lê Văn Cách Sinh 1943 · Hồng Tiến, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình Đơn vị: C4 D7 E271 F3 quân khu 7 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  24. 262. Lương Minh Trác Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: C2 D7 E271 C30b F3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An Xem đầy đủ →
  25. 263. Lê Đình Thiêng Sinh 1949 · Yên Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  26. 266. Bùi Đình Thìn Sinh 1953 · Đức La, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Lộc Giang, Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  27. 267. Đậu Thiết Sinh 1952 · Diễn Trung, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  28. 268. Lò Văn Thiên Sinh 1950 · Châu Lộc, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  29. 269. Trần Văn Thông Sinh 1953 · Xuân Lam, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  30. 270. Nguyễn Hồng Thịnh Sinh 1947 · Nghi Đức, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 11/5/1972 Nơi hy sinh: Đức Hòa, Long An Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →